Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bình Dương 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bình Dương (BDU) 2026

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh trình độ đại học, hình thức đào tạo chính quy năm 2026 (CS01), cụ thể như sau:

Tên trường: Trường Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

Phương thức tuyển sinh dự kiến:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10, 11, 12 (xét theo học bạ).

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (xét theo học bạ).

Thi đánh giá năng lực và xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng (chỉ áp dụng đối với ngành Dược học).

>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY

Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

4.1 Tổng điểm xét tuyển (không bao gồm điểm ưu tiên) ≥ 15 điểm

Riêng ngành Dược học, thí sinh dự tuyển phải đạt một trong các tiêu chí ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:

Điểm xét tuyển bằng điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT ban hành.

Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:

▪️ Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên.

▪️ Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

Riêng các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu:

Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. Các tổ hợp xét tuyển có môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn phải đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

4.2 Nguyên tắc xét tuyển: Trường sẽ xét căn cứ vào thời gian nộp hồ sơ và điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến mức điểm đảm bảo đủ chỉ tiêu.

Ngành tuyển sinh và chỉ tiêu dự kiến

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
1 Nhật Bản học
- Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa Nhật Bản
7310613 A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66 52
2 Hàn Quốc học
- Chuyên ngành Hàn Quốc học thương mại
7310614 A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66 60
3 Công nghệ Thực phẩm
- Chuyên ngành Công nghệ Thực phẩm
- Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm – Kinh doanh
- Chuyên ngành Công nghệ Chế biến Thịt và Thủy hải sản
7540101 A00; A01; B00; B03; C02; C14; D01 60
4 Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
- Chuyên ngành Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
- Chuyên ngành Logistics và Công nghệ Tự động hóa
7510605 A00; A09; A01; C01; C14; D01; D66 214
5 Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên ngành Tài chính số
- Chuyên ngành Tài chính ngân hàng
- Chuyên ngành Công nghệ tài chính
7340201 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 178
6 Luật 7380101 A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01 110
7 Luật Kinh tế
- Chuyên ngành Luật thương mại điện tử
7380107 A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01 140
8 Quản trị Kinh doanh
- Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp
- Chuyên ngành Quản trị Marketing
- Chuyên ngành Quản trị Logistics
- Chuyên ngành Doanh nghiệp số
- Chuyên ngành Quản trị khởi nghiệp
7340101 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 480
9 Công nghệ Thông tin
- Chuyên ngành Robot và Trí tuệ nhân tạo
- Chuyên ngành Kỹ Thuật Phần mềm
- Chuyên ngành Hệ thống Thông tin
- Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa
- Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu
- Chuyên ngành Mạng Máy tính và An toàn Thông tin
- Chuyên ngành Kỹ thuật học máy
7480201 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 213
10 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
- Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
- Chuyên ngành Kinh tế Xây dựng
- Chuyên ngành Công trình Giao thông Đô thị
7510102 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 60
11 Kiến trúc
- Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc ứng dụng AI
- Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc và Công trình bền vững
- Chuyên ngành Thiết kế Nội thất
7580101 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 50
12 Ngôn ngữ Anh
- Chuyên ngành Giảng dạy
- Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại – Văn phòng
7220201 A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66 160
13 Dược học
- Chuyên ngành Quản lý và Cung ứng Thuốc
- Chuyên ngành Sản xuất và Phát triển Thuốc
- Chuyên ngành Dược liệu và Dược Cổ truyền
7720201 A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 130
14 Kế toán
- Chuyên ngành Kế toán số và phân tích dữ liệu
- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
7340301 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 200
15 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
- Chuyên ngành Điện Công nghiệp
- Chuyên ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
- Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
- Chuyên ngành Hệ thống Nhúng và IoT
- Chuyên ngành Cơ điện tử
- Chuyên ngành Công nghệ Vi mạch Bán dẫn
7510301 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 60
16 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 7510205 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 200
17 Xã hội học
- Chuyên ngành Truyền thông Đa phương tiện
7310301 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 65
18 Hoá dược
- Chuyên ngành Phân tích và Kiểm nghiệm
- Chuyên ngành Bào chế và Phát triển Thuốc
7720203 A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 50

Môn xét tuyển theo tổ hợp

TT Mã tổ hợp Môn 1 Môn 2 Môn 3
1 A00 Toán Vật lý Hóa học
2 A01 Toán Vật lý Tiếng Anh
3 A02 Toán Vật lý Sinh học
4 A09 Toán Địa lý Giáo dục công dân
5 B00 Toán Hóa học Sinh học
6 B03 Toán Sinh học Ngữ văn
7 C00 Ngữ văn Lịch sử Địa lý
8 C01 Ngữ văn Toán Vật lý
9 C02 Ngữ văn Toán Hóa học
10 C03 Ngữ văn Toán Lịch sử
11 C04 Ngữ văn Toán Địa lý
12 C08 Ngữ văn Hóa học Sinh học
13 C14 Ngữ văn Toán Giáo dục công dân
14 D01 Toán Ngữ văn Tiếng Anh
15 D07 Toán Hóa học Tiếng Anh
16 D09 Toán Lịch sử Tiếng Anh
17 D14 Ngữ văn Lịch sử Tiếng Anh
18 D15 Ngữ văn Địa lý Tiếng Anh
19 D66 Ngữ văn Giáo dục công dân Tiếng Anh

6. Thời gian và hồ sơ tuyển sinh

6.1. Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 1):

➖ Đợt 1: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.

➖ Đợt bổ sung (nếu có): Theo tình hình thực tế chỉ tiêu còn lại.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D14; D15; D66
27310301Xã hội họcA00; C01; C03; C04; C14; D01
37310614Hàn Quốc họcA01; C00; D01; D14; D15; D66
47310615Nhật Bản họcA01; C00; D01; D14; D15; D66
57340101Quản trị kinh doanh A00; C01; C03; C04; C14; D01
67340201Tài chính - Ngân hàngA00; C01; C03; C04; C14; D01
77340301Kế toánA00; C01; C03; C04; C14; D01
87380101LuậtA00; C00; C03; C04; C14; D01
97380107Luật kinh tếA00; C00; C03; C04; C14; D01
107480201Công nghệ thông tin A00; C01; C03; C04; C14; D01
117510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; C01; C03; C04; C14; D01
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; C01; C03; C04; C14; D01
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; C01; C03; C04; C14; D01
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C14; D01; D66
157540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; C02; C14; D01
167580101Kiến trúcA00; C01; C03; C04; C14; D01
177720201Dược họcA00; B00; B03; C02; C08; D07
187720203Hóa dược A00; B00; B03; C02; C08; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D14; D15; D66

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; D66

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310615

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; D66

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; C14; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; C14; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D66

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C14; D01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C08; D07

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C08; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT (theo Quy chế Tuyển sinh 2025 của Bộ GD&ĐT)

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12.

- Xét tuyển dựa vào điểm trung bình cao nhất các môn học của học kỳ 1,2 lớp 10, kỳ 1,2 lớp 11, kỳ 1,2 lớp 12 (xét theo học bạ THPT-6HK)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D14; D15; D66
27310301Xã hội họcA00; C01; C03; C04; C14; D01
37310614Hàn Quốc họcA01; C00; D01; D14; D15; D66
47310615Nhật Bản họcA01; C00; D01; D14; D15; D66
57340101Quản trị kinh doanh A00; C01; C03; C04; C14; D01
67340201Tài chính - Ngân hàngA00; C01; C03; C04; C14; D01
77340301Kế toánA00; C01; C03; C04; C14; D01
87380101LuậtA00; C00; C03; C04; C14; D01
97380107Luật kinh tếA00; C00; C03; C04; C14; D01
107480201Công nghệ thông tin A00; C01; C03; C04; C14; D01
117510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; C01; C03; C04; C14; D01
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; C01; C03; C04; C14; D01
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; C01; C03; C04; C14; D01
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C14; D01; D66
157540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; C02; C14; D01
167580101Kiến trúcA00; C01; C03; C04; C14; D01
177720201Dược họcA00; B00; B03; C02; C08; D07
187720203Hóa dược A00; B00; B03; C02; C08; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D14; D15; D66

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; D66

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310615

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; D66

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; C14; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; C14; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D66

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C14; D01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C08; D07

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C08; D07

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310301Xã hội học
37310614Hàn Quốc học
47310615Nhật Bản học
57340101Quản trị kinh doanh
67340201Tài chính - Ngân hàng
77340301Kế toán
87380101Luật
97380107Luật kinh tế
107480201Công nghệ thông tin
117510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
157540101Công nghệ thực phẩm
167580101Kiến trúc
177720201Dược học
187720203Hóa dược

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310615

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D14; D15; D66
27310301Xã hội học0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01
37310614Hàn Quốc học0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D14; D15; D66
47310615Nhật Bản học0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D14; D15; D66
57340101Quản trị kinh doanh 0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01
67340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01
77340301Kế toán0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01
87380101Luật0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C03; C04; C14; D01
97380107Luật kinh tế0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C03; C04; C14; D01
107480201Công nghệ thông tin 0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01
117510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C14; D01; D66
157540101Công nghệ thực phẩm0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; C14; D01
167580101Kiến trúc0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01
177720201Dược học0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; C08; D07
187720203Hóa dược 0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; C08; D07

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D14; D15; D66

2. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

3. Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; D66

4. Nhật Bản học

Mã ngành: 7310615

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; D66

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

6. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

7. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

8. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; C14; D01

9. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; C14; D01

10. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

11. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

12. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

13. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

14. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D66

15. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C14; D01

16. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

17. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C08; D07

18. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C08; D07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Bình Dương các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Bình Dương
  • Tên trường: Trường Đại Học Bình Dương
  • Mã trường: DBD
  • Tên tiếng Anh: Binh Duong University
  • Tên viết tắt: BDU
  • Địa chỉ: Số 504 đại lộ Bình Dương, phường Hiệp Thành, TX. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
  • Website: https://www.bdu.edu.vn/

Được thành lập vào ngày 24/9/1997, trải qua hơn hai thập kỷ hình thành và phát triển cùng tỉnh Bình Dương, với triết lý giáo dục: Mở để học – Học để mở, để trở thành công dân có trách nhiệm trong thế giới mở thông qua con đường “Cộng học” được xây dựng trên nguyên tắc “Học – Hỏi – Hiểu – Hành”, Trường Đại học Bình Dương đã đào tạo và cung ứng cho xã hội hơn 40.000 sinh viên tốt nghiệp ở tất cả các hệ, qua đó góp phần giải quyết bài toán về nguồn nhân lực giỏi chuyên môn, vững tay nghề, có đạo đức, thái độ và trách nhiệm của nước ta.