Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa HCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bách khoa - ĐHQG TPHCM (HCMUT) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG-HCM dự kiến tuyển sinh 44 ngành đào tạo bậc đại học chính quy với khoảng 5.685 chỉ tiêu.

Trường tuyển sinh theo 2 phương thức:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT năm 2026, 1% ~ 5% tổng chỉ tiêu.
  • Phương thức 2: Xét tuyển Tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực (kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG-HCM, kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT, kết quả quá trình học tập THPT), năng lực khác và hoạt động xã hội, 95% ~ 99% tổng chỉ tiêu.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Xét tuyển tổng hợp

1.1 Đối tượng

a) Đối tượng dự tuyển đối với các chương trình: Chương trình Tiêu chuẩn, Chương trình Dạy và học bằng Tiếng Anh, Chương trình Tiên tiến, Chương trình Định hướng Nhật Bản:

  • Đối tượng 2.1: Thí sinh CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026
  • Đối tượng 2.2: Thí sinh KHÔNG CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 
  • Đối tượng 2.3: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và năm thi TN THPT của thí sinh không quá 02 năm so với năm dự tuyển.
  • Đối tượng 2.4: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt nam, dùng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế và năm thi TN THPT của thí sinh không quá 02 năm so với năm dự tuyển.

b) Đối tượng dự tuyển đối với Chương trình Chuyển tiếp quốc tế:

  • Đối tượng 2.5: Thí sinh dự tính du học nước ngoài theo Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế sang các trường đại học đối tác tại Úc, Mỹ, New Zealand và Châu Âu

c) Đối tượng dự tuyển đối với Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế giữa Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM và Đại học Công nghệ Sydney UTS, Úc (TNE):

  • Đối tượng 2.6: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam
  • Đối tượng 2.7: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
  • Đối tượng 2.8: Thí sinh sử dụng Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế

1.2 Chỉ tiêu

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp, là phương thức chủ đạo, chiếm 95-99% tổng chỉ tiêu, được áp dụng đồng bộ cho 8 đối tượng xét tuyển.

1.3 Điều kiện xét tuyển

Số lượng nguyện vọng đăng ký: tối đa 15 nguyện vọng.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Áp dụng cho tất cả đối tượng thuộc phương thức Xét tuyển Tổng hợp: tổng điểm xét tuyển đạt từ 50 điểm/thang 100.
  • Ngưỡng đầu vào theo chương trình đào tạo:
    • Xét tuyển chương trình Chuyển tiếp Quốc tế: Điểm phỏng vấn của thí sinh phải đạt từ 70/100 điểm trở lên.
    • Xét tuyển Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế giữa Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM và Đại học Công nghệ Sydney UTS, Úc (TNE). Thí sinh phải thỏa các điều kiện sau:
      • Thí sinh tốt nghiệp THPT Việt Nam, có điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt 8.0 trở lên.
      • Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình quốc tế, đạt một trong các văn bằng/chứng chỉ thỏa các điều kiện sau để vào các ngành Công nghệ thông tin (IT) và Trí tuệ Nhân tạo (AI):
        • ATAR từ 75 điểm (IT) và 78 điểm (AI); 
        • GCE A-Level từ 8 điểm; 
        • IB (International Baccalaureate) từ 27 điểm (IT) và 28 điểm (AI); hoặc Predicted IB từ 31 điểm; 
        • BC từ 74 điểm; 
        • OSSD (Ontario Secondary School Diploma) từ 74 điểm;
        • French Baccalauréat từ 11.4 điểm;
        • SAT I (Hoa Kỳ) từ 1120 điểm (IT) và 1140 điểm (AI); 
        • ACT từ 21 điểm (IT) và 22 điểm (AI).
    • Được Khoa chuyên môn của trường UTS đồng ý xét duyệt (dựa trên năng lực học tập cùng điểm của chứng chỉ tuyển sinh quốc tế theo quy định hiện hành).
  • Chuẩn đầu vào tiếng Anh đối với thí sinh dự tuyển vào CT Dạy & học bằng tiếng Anh, Tiên tiến, Chuyển tiếp Quốc tế Úc/ Mỹ/ New Zealand
    1. Yêu cầu tối thiểu: IELTS Academic 6.0/ TOEFL iBT 79/ TOEIC Nghe-Đọc 730 & Nói-Viết 280/ PTE (Academic) ≥ 52
    2. Trường hợp đạt IELTS Academic 5.5:
    • Thí sinh được xét tạm đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào.
    • Thí sinh phải bổ sung chứng chỉ đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào tại thời điểm nhập học.

Lưu ý: Nhà trường chỉ chấp nhận các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế học thuật (Academic).

  • Chuẩn đầu vào tiếng Anh đối với thí sinh dự tuyển vào Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế (TNE): thí sinh phải đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào (còn hiệu lực) thỏa 01 trong các điều kiện sau:
    • IELTS (Academic): 6.5 (Kỹ năng Viết đạt từ 6.0);
    • TOEFL iBT: 79 (phần kỹ năng viết đạt từ 21);
    • Pearson PTE: 58 (phần kỹ năng viết đạt từ 50);
    • Cambridge C1A/C2P: 176 (phần kỹ năng viết đạt từ 169);
    • UTS College AE5: Đạt.

1.4 Quy chế

CÔNG THỨC VÀ THANG ĐIỂM XÉT TUYỂN:

Điểm xét tuyển tổng hợp = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

Điểm học lực = (Điểm năng lực) x 70% + (Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi) x 20% + (Điểm học THPT quy đổi) x 10%.

 Điểm cộng: 

Quy đổi Điểm cộng: hội đồng tuyển sinh xem xét điểm cộng với tổng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là Điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (tối đa 10 điểm đối với thang 100) theo công thức như sau:

[Điểm cộng thành tích] = [Điểm thưởng] + [Điểm xét thưởng] + [Điểm khuyến khích]

  • Trường hợp 1: Nếu [Điểm học lực] + [Điểm cộng thành tích] < 100 điểm:

[Điểm cộng] = [Điểm cộng thành tích]

  • Trường hợp 2: Nếu [Điểm học lực] + [Điểm cộng thành tích] ≥ 100 điểm:

[Điểm cộng] = 100 - [Điểm học lực]

Lưu ý:

  • [Điểm thưởng] (tối đa 10 điểm): dành cho các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (các đối tượng 1.2 và 1.3) nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng; chỉ được cộng một lần duy nhất.
  • [Điểm xét thưởng] (tối đa 5 điểm): dành cho thí sinh có thành tích học tập nổi bật (không thuộc diện xét Điểm thưởng), năng khiếu văn–thể–mỹ và hoạt động xã hội.
  • [Điểm khuyến khích] (tối đa 5 điểm): dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác tiếng Anh hoặc có chứng chỉ quốc tế khác như chứng chỉ Tin học quốc tế (MOS, IC3...). 
     

Điểm ưu tiên:

Quy đổi Điểm ưu tiên: Thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT (tối đa 9.17 điểm, thang 100), quy đổi từ mức tối đa 2.75 điểm thang điểm 30 theo quy chế của Bộ theo công thức sau:

[Điểm ưu tiênquy đổi] = [Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng)] / 3 × 10

  • Trường hợp 1: Nếu thí sinh có [Điểm học lực] + [Điểm cộng] < 75 điểm: 

[Điểm ưu tiên](3) = [Điểm ưu tiênquy đổi]

  • Trường hợp 2: Nếu thí sinh có [Điểm học lực] + [Điểm cộng] ≥ 75 điểm:

[Điểm ưu tiên](3) = (100 - [Điểm học lực] - [Điểm cộng]) / 25 × [Điểm ưu tiênquy đổi] , làm tròn đến 0,01

QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH

Thí sinh có chứng chỉ IELTS Academic ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 60/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 570 & Nói - Viết ≥ 310, PTE ≥ 47  sẽ được quy đổi sang điểm tương ứng của môn tiếng Anh trong điểm thi tốt nghiệp THPT  đối với các tổ hợp xét tuyển có dùng môn tiếng Anh.

Loại chứng chỉ

IELTS

Academic

PTE

Academic

TOEFL iBT

TOEIC

Điểm môn tiếng Anh trong thi THPT

Nghe & Đọc

Nói & Viết

Điểm

≥ 8.0

≥ 79

≥ 110

≥ 905

≥ 390

10.0

7.5

71 - 78

102 - 109

835 -  900

380 - 389

9.5

7.0

63 - 70

94 - 101

785 - 830

360 - 379

9.0

6.5

55 - 62

79 - 93

685 - 780

330 - 359

8.5

6.0

47 - 54

60 - 78

570 - 680

310 - 329

8.0

Ghi chú:

Đối với chứng chỉ TOEIC, để quy đổi tương đương, cả 02 cặp điểm thành phần Nghe – Đọc và Nói – Viết phải đồng thời đạt điểm CCTA theo quy định. Trường hợp chỉ một trong hai cặp đạt yêu cầu, điểm quy đổi môn Tiếng Anh sẽ được xác định theo cặp điểm thành phần có mức thấp hơn.

A) ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH: CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN, CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH, CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN, CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN

Đối tượng 2.1: Thí sinh CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026

[Điểm năng lực] = [Điểm ĐGNL có hệ số Toán × 2] / 15 (thang điểm 1500 quy đổi sang thang điểm 100)

[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10

[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10

Lưu ý: 

  • Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM và kết quả thi Tốt nghiệp THPT dùng trong xét tuyển phải là kết quả của năm 2026.

Đối tượng 2.2: Thí sinh KHÔNG CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026

[Điểm năng lực] = [Điểm TNTHPTquy đổi] × 0.75

[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10

[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10

Lưu ý: 

  • Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Kết quả thi Tốt nghiệp THPT dùng trong xét tuyển phải là kết quả của năm 2026.

Đối tượng 2.3: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài

[Điểm năng lực] = [Điểm học THPTquy đổi]

[Điểm TNTHPTquy đổi]:

  • Thí sinh CÓ chứng chỉ tuyển sinh quốc tế: quy đổi điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế về thang điểm 100.
  • Thí sinh KHÔNG CÓ chứng chỉ tuyển sinh quốc tế: [Điểm TNTHPTquy đổi] = [Điểm học THPTquy đổi]

[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10

Lưu ý:

  • Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Thí sinh tốt nghiệp trước năm 2024 thì cần có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế theo quy định tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Trường hợp thí sinh sử dụng các Chứng chỉ Quốc tế không nằm trong danh sách nêu trên, Hội đồng Tuyển sinh sẽ xem xét và đánh giá cụ thể theo từng trường hợp

Đối tượng 2.4: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam, dùng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế

[Điểm năng lực] = [Điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi] 

[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10

[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10

Lưu ý:

  • Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Thí sinh có điểm các môn thi trong tổ hợp xét tuyển thuộc kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Bảng quy đổi [Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi], thang 100:

Thang điểm chứng chỉ SAT

Thang điểm chứng chỉ ACT

Thang điểm chứng chỉ IB

Thang điểm chứng chỉ A-Level

[Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tếquy đổi], thang 100

1600

36

45

 

100

1590

 

 

 

99

1580

 

 

 

98

1570

 

 

 

97

1560

35

44

 

96

1550

 

 

A*

95

1540

 

 

 

94

1530

 

43

 

93

1520

34

 

 

92

1510

 

 

 

91

1500

 

42

 

90

1490

 

 

 

89

1480

33

 

 

88

1470

 

41

 

87

1460

 

 

 

86

1450

 

 

A

85

1440

32

40

 

84

1430

 

 

 

83

1420

 

 

 

82

1410

31

39

 

81

1400

 

 

 

80

1390

 

 

 

79

1380

30

38

 

78

1370

 

 

 

77

1360

 

 

 

76

1350

29

37

B

75

1340

 

 

 

74

1330

 

 

 

73

1320

28

36

 

72

1310

 

 

 

71

1300

 

 

 

70

1280

27

35

 

69

1260

 

 

 

68

1240

26

34

 

67

1220

 

 

 

66

1200

25

33

C

65

 B) ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ

Đối tượng 2.5: Thí sinh dự tính du học nước ngoài theo Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế sang các trường đại học đối tác tại Úc, Mỹ, New Zealand và Châu Âu

[Điểm năng lực] = [Điểm phỏng vấn] × 0.5 + [Điểm bài luận] × 0.3 + [Điểm CCTAquy đổi] × 0.2

[Điểm CCTAquy đổi] được tính theo bảng sau:

IELTS

TOEFL iBT

Điểm CCTAquy đổi

≥ 8.0

110-114

100

7.5

102-109

90

7.0

94-101

80

6.5

79-93

70

6.0

60-78

0

[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10

[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10

C) ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ GIỮA TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐHQG-HCM VÀ ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SYDNEY UTS, ÚC (TNE)

Đối tượng 2.6: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam

[Điểm học lực] = [Điểm học THPTquy đổi]× 20% + [Điểm TNTHPTquy đổi] × 80%

Trong đó:

  • [Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp] × 10
  • [Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2]/4 × 10

Lưu ý: 

  • Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Thí sinh phải có điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 8.0 trở lên

Đối tượng 2.7: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài

[Điểm học lực] = [Điểm TNTHPTquy đổi] × 70% + [Điểm học THPTquy đổi]× 30%

Trong đó:

  • [Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x2] × 10
  • [Điểm TNTHPTquy đổi] theo Bảng quy đổi Văn bằng/Chứng chỉ quốc tế sang hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR)

Lưu ý: Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối tượng 2.8: Thí sinh dùng Chứng chỉ Tuyển sinh Quốc tế

[Điểm học lực] = [Điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế] × 70% + [Điểm THPTquy đổi] × 30%

Trong đó:

  • [Điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế] theo Bảng quy đổi Văn bằng/Chứng chỉ quốc tế sang hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR)
  • [Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x2] × 10

Lưu ý:

  • Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Được Khoa chuyên môn của trường UTS đồng ý xét duyệt (dựa trên năng lực học tập cùng điểm của chứng chỉ tuyển sinh quốc tế theo quy định hiện hành)
  • Không áp dụng Điểm cộng, Điểm ưu tiên đối với xét tuyển vào chương trình TNE.

Bảng quy đổi Văn bằng/Chứng chỉ quốc tế sang hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR), thang điểm 100. Chỉ áp dụng với các đối tượng xét tuyển vào Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật Quốc tế năm 2026 - TNE (Đối tượng 2.6, Đối tượng 2.7, và Đối tượng 2.8).

Thang điểm các loại bằng cấp/ chứng chỉ Quốc tế
(Chỉ áp dụng đối với các đối tượng xét tuyển vào Chương trình TNE)

Hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR)

GCE A Level

IB

IB Predicted

ACT

BC

SAT 1

OSSD

French Baccalauréat

 

45

45

36

7

1570-1600

100

20

99.95

 

 

 

 

 

1550-1560

 

19.6-19.9

99.90

 

 

 

 

 

1540

 

19.4-19.5

99.85

 

 

 

 

 

1530

 

19.2-19.3

99.80

 

 

 

 

 

1520

 

19-19.1

99.75

 

 

 

 

 

 

99

18.9

99.70

 

 

 

 

 

1510

 

18.8

99.65

 

 

 

 

 

 

 

18.7

99.60

 

 

 

 

 

 

 

18.6

99.55

 

44

44

35

 

1500

98

18.5

99.50

 

 

 

 

 

1490

 

18.4

99.40

 

 

 

 

 

 

 

18.3

99.35

 

 

 

 

 

 

97

 

99.30

 

 

 

 

 

1480

 

18.2

99.25

 

 

 

 

 

 

 

18.1

99.20

 

 

 

 

 

 

96

18

99.10

20-25

43

43

 

 

1470

 

 

99.05

 

 

 

 

 

 

 

17.9

98.95

 

 

 

 

 

1460

95

17.8

98.90

 

 

 

34

 

 

 

 

98.85

19 -19.5

 

 

 

 

 

 

17.7

98.75

 

 

 

 

 

 

94

 

98.70

 

 

 

 

 

1450

 

17.6

98.65

18-18.5

 

 

 

 

 

 

 

98.60

 

 

 

 

 

 

 

17.5

98.55

 

 

 

 

 

 

93

 

98.50

 

 

 

 

 

1440

 

 

98.45

 

42

42

 

 

 

 

 

98.40

 

 

 

 

 

 

 

17.4

98.35

17-17.5

 

 

 

 

 

92

 

98.30

 

 

 

 

 

 

 

17.3

98.25

 

 

 

 

 

1430

 

 

98.20

15-16.5

 

 

 

 

 

91

17.2

98.10

 

 

 

33

 

 

 

 

98.05

 

 

 

 

 

1420

 

 

97.95

 

 

 

 

 

 

90

17.1

97.90

 

 

 

 

 

 

 

17

97.75

 

 

 

 

 

 

89

 

97.70

 

 

 

 

 

1410

 

 

97.65

 

 

 

 

 

 

 

16.9

97.55

 

41

41

 

 

 

 

 

97.45

 

 

 

 

 

 

 

16.8

97.40

 

 

 

 

6.8

1400

 

 

97.30

14.5

 

 

 

 

 

 

16.7

97.20

 

 

 

32

 

 

 

 

97.10

 

 

 

 

 

1390

 

16.6

97.00

 

 

 

 

 

 

 

16.5

96.85

 

40

40

 

 

1380

 

 

96.60

 

 

 

 

 

 

 

16.4

96.55

 

 

 

 

 

 

88

16.3

96.40

14

 

 

 

 

 

 

 

96.30

 

 

 

 

 

1370

 

 

96.20

 

 

 

 

 

 

 

16.2

96.15

 

 

 

31

 

 

 

 

96.05

 

 

 

 

 

 

 

16.1

95.90

 

 

 

 

 

1360

 

 

95.80

 

 

 

 

 

 

 

16

95.65

 

39

39

 

 

 

 

 

95.45

 

 

 

 

 

1350

 

 

95.35

 

 

 

 

 

 

87

 

95.10

 

 

 

30

 

1340

 

 

94.85

 

 

 

 

 

 

 

15.9

94.80

 

 

 

 

 

 

 

15.8

94.75

 

 

 

 

 

 

 

15.7

94.70

 

38

38

 

 

 

 

15.6

94.55

 

 

 

 

 

 

 

 

94.50

13.5

 

 

 

 

 

 

 

94.45

 

 

 

 

 

1330

 

 

94.35

 

 

 

 

 

 

 

15.5

94.30

 

 

 

 

6.6

 

 

 

94.25

 

 

 

 

 

 

 

 

94.00

 

 

 

 

 

 

 

15.4

93.90

 

 

 

 

 

1320

 

 

93.80

 

 

 

 

 

 

 

15.3

93.65

 

 

 

29

 

 

 

 

93.45

 

 

 

 

 

 

 

15.2

93.35

 

37

37

 

 

 

 

 

93.30

 

 

 

 

 

1310

 

 

93.20

 

 

 

 

 

 

 

15.1

93.05

13

 

 

 

6.4

 

85

 

93.00

 

 

 

 

 

 

 

15

92.75

 

 

 

 

 

1300

 

 

92.60

 

 

 

 

 

 

 

14.9

92.30

 

 

 

 

 

 

 

14.8

92.05

12.5

 

 

 

 

 

 

 

92.00

 

 

 

28

 

1290

 

 

91.95

 

36

36

 

 

 

 

 

91.75

 

 

 

 

 

 

 

14.7

91.70

 

 

 

 

 

 

 

14.6

91.30

 

 

 

 

 

1280

 

 

91.25

 

 

 

 

 

 

84

 

91.00

 

 

 

 

 

 

 

14.5

90.95

 

 

 

 

 

1270

 

 

90.55

 

 

 

 

 

 

 

14.4

90.45

 

35

35

27

 

 

 

 

90.25

 

 

 

 

 

 

 

14.3

90.15

12

 

 

 

6.2

 

83

 

90.00

 

 

 

 

 

1260

 

14.2

89.75

 

 

 

 

 

 

 

14.1

89.30

11.5

 

 

 

 

 

82

 

89.00

 

 

 

 

 

1250

 

 

88.95

 

 

 

 

 

 

 

14

88.85

 

34

34

 

 

 

 

 

88.80

 

 

 

26

 

 

 

 

88.30

 

 

 

 

 

1240

 

 

88.10

11

 

 

 

6

 

 

 

88.00

 

 

 

 

 

 

 

13.9

87.60

 

 

 

 

 

 

 

13.8

87.55

 

 

 

 

 

 

 

13.7

87.35

 

 

 

 

 

1230

 

 

87.25

 

33

33

 

 

 

 

 

87.15

 

 

 

 

 

 

81

 

87.00

 

 

 

 

 

 

 

13.5

86.60

 

 

 

 

 

1220

 

 

86.30

 

 

 

25

 

 

 

 

86.05

10.5

 

 

 

5.8

 

80

13.4

86.00

 

 

 

 

 

 

 

13.3

85.65

 

32

32

 

 

 

 

 

85.40

 

 

 

 

 

1210

 

 

85.35

 

 

 

 

 

 

 

13.2

85.15

10

 

 

 

 

 

79

 

85.00

 

 

 

 

 

 

 

13.1

84.60

 

 

 

 

 

1200

 

 

84.35

 

 

 

 

 

 

 

13

84.10

9.5

 

 

 

 

 

 

 

84.00

 

 

 

24

 

 

 

 

83.55

 

 

 

 

 

 

 

12.9

83.45

 

31

31

 

 

 

 

 

83.35

 

 

 

 

 

1190

 

 

83.30

9

 

 

 

5.6

 

78

 

83.00

 

 

 

 

 

 

 

12.8

82.45

 

 

 

 

 

1180

 

 

82.25

8.5

 

 

 

 

 

 

 

82.00

 

 

 

 

 

 

 

12.6

81.90

 

30

 

 

 

 

 

 

81.45

 

 

 

 

 

 

 

12.5

81.35

 

 

 

 

 

1170

 

 

81.10

8

 

 

 

5.4

 

77

 

81.00

 

 

 

23

 

 

 

 

80.75

 

 

 

 

 

 

 

12.4

80.65

 

 

 

 

 

 

 

12.3

80.15

 

 

 

 

 

1160

 

 

79.95

 

 

 

 

 

 

 

12.2

79.60

 

 

 

 

5.2

 

 

 

79.00

 

 

 

 

 

 

 

12.1

78.95

 

 

 

 

 

1150

 

 

78.75

 

29

 

 

 

 

 

 

78.60

 

 

 

 

 

 

 

12

78.35

 

 

 

 

 

 

76

 

78.00

 

 

 

22

 

 

 

 

77.70

 

 

 

 

 

1140

 

 

77.55

 

 

 

 

 

 

 

11.9

76.75

 

 

 

 

 

 

 

11.8

76.65

 

 

 

 

 

 

 

11.7

76.30

 

 

 

 

 

1130

 

 

76.25

 

28

 

 

5

 

 

 

76.05

 

 

 

 

 

 

75

 

76.00

 

 

 

 

 

 

 

11.5

75.75

 

 

 

 

 

 

 

11.4

75.20

 

26-27

 

21

4.8

1120

74

 

75.00

 NGUYÊN TẮC XÉT TUYỂN:

  • Điểm Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM và điểm thi Tốt nghiệp THPT sử dụng để xét tuyển phải là kết quả của năm 2026.
  • Thí sinh phải có điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển từ kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả học tập của 6 học kỳ (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển.
  • Nếu thí sinh có nhiều hơn một đối tượng xét tuyển (đã nêu trên) hoặc tổ hợp thì lấy điểm xét tuyển cao nhất trong các điểm xét tuyển của từng đối tượng/ tổ hợp làm điểm xét tuyển của thí sinh.
  • Số lượng tuyển sinh của từng phương thức xét tuyển có thể được điều chỉnh theo tình hình tuyển sinh thực tế. 
  • Đối với ngành Kiến trúc: thí sinh đã trúng tuyển và nhập học sẽ tham dự một buổi kiểm tra năng lực kiến trúc để lấy điểm xếp lớp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Chương trình tiêu chuẩn
1106Khoa học Máy tínhA00; A01; X06; X07
2107Kỹ thuật Máy tínhA00; A01; X06; X07
3108Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạchA00; A01; X06; X07
4109Kỹ Thuật Cơ khíA00; A01; X06; X07
5110Kỹ Thuật Cơ Điện tửA00; A01; X06; X07
6112Dệt - MayA00; A01; X06; X07
7114Hoá - Thực phẩm - Sinh họcA00; B00; B08; D07; X10; X11
8115Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựngA00; A01; X06; X07
9117Kiến TrúcA00; A01; C01; X06; X07
10123Quản lý Công nghiệpA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
11125Tài nguyên và Môi trường A00; A01; X07; B00; D07; X11
12128Logistics và Hệ thống Công nghiệp A00; A01; X06; X07
13129Kỹ thuật Vật liệuA00; A01; X06; X07; B00; D07; X10; X11
14137Vật lý Kỹ thuậtA00; A01; A02; X06; X07
15138Cơ Kỹ thuậtA00; A01; X06; X07
16140Kỹ thuật NhiệtA00; A01; X06; X07
17141Bảo dưỡng Công nghiệpA00; A01; X06; X07
18142Kỹ thuật Ô tôA00; A01; X06; X07
19145(Song ngành) Tàu thủy - Hàng khôngA00; A01; X06; X07
20146Khoa học Dữ liệuA00; A01; X06; X07
21147Địa Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; X06; X07
22148Kinh tế Xây dựngA00; A01; X06; X07; C01; D01; X02; X03
23150Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới)A00; A01; X06; X07
24151Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)A00; A01; X06; X07
25152Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)A00; A01; X06; X07
26153Quản trị Kinh doanhA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
27155Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)A00; A01; X07; B00; D07; X11
28156Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)A00; A01; X06; X07
29159Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11
02. Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)
30208Kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; X06; X07
03. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
31206Khoa học Máy tínhA00; A01; X06; X07
32207Kỹ thuật Máy tính A00; A01; X06; X07
33209Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; X06; X07
34210Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; X06; X07
35211Kỹ thuật RobotA00; A01; X06; X07
36214Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; B08; D07; X10; X11
37215Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; X06; X07
38217Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)A00; A01; C01; X06; X07
39218Công nghệ Sinh học B00; A02; B08; X14; X15; D07
40219Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B08; D07; X10; X11
41220Kỹ thuật Dầu khíA00; A01; X06; X07
42223Quản lý Công nghiệpA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
43225Tài nguyên và Môi trường A00; A01; X07; B00; D07; X11
44228Logistics và Hệ thống Công nghiệpA00; A01; X06; X07
45229Kỹ thuật Vật liệuA00; A01; X07; B00; D07; X10; X11
46237Kỹ thuật Y sinhA00; A01; A02; X06; X07
47242Kỹ thuật Ô tô A00; A01; X06; X07
48245Kỹ thuật Hàng không A00; A01; X06; X07
49253Kinh doanh sốA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
50254Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)B00; A02; B08; X14; X15; D07
51255Kinh tế Tuần hoànA00; A01; X07; B00; D07; X11
52256Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)A00; A01; X06; X07
53257Năng lượng Tái tạoA00; A01; X06; X07
54258Thiết kế Vi mạchA00; A01; X06; X07
55259Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11
04. Chương trình định hướng Nhật Bản
56266Khoa học Máy tính A00; A01; X06; X07
57268Cơ Kỹ thuật A00; A01; X06; X07
05. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (úc, mỹ, new zealand) 
58108Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật BảnA00; A01; X06; X07
59306Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, MỹA00; A01; X06; X07
60307Kỹ thuật Máy tính | Úc, New ZealandA00; A01; X06; X07
61308Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn QuốcA00; A01; X06; X07
62309Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, ÚcA00; A01; X06; X07
63310Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, ÚcA00; A01; X06; X07
64314Kỹ thuật Hóa học | ÚcA00; B00; B08; D07; X10; X11
65315Kỹ thuật Xây dựng | ÚcA00; A01; X06; X07
66319Công nghệ Thực phẩm | New ZealandA00; B00; B08; D07; X10; X11; X12
67323Quản lý Công nghiệp | ÚcA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
68325Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | ÚcA00; A01; X06; X07; B00; D07; X11
69342Kỹ thuật Ô tô | ÚcA00; A01; X06; X07
70345Kỹ thuật Hàng không | ÚcA00; A01; X06; X07
06. Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế
71406Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằngA00; A01; X06; X07; X10; X26; X56
72416Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằngA00; A01; X06; X07; X10; X26; X56

01. Chương trình tiêu chuẩn

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 106

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 107

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 108

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ Thuật Cơ khí

Mã ngành: 109

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ Thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 110

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Dệt - May

Mã ngành: 112

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Hoá - Thực phẩm - Sinh học

Mã ngành: 114

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng

Mã ngành: 115

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kiến Trúc

Mã ngành: 117

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; X07

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 123

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

Tài nguyên và Môi trường 

Mã ngành: 125

Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X11

Logistics và Hệ thống Công nghiệp 

Mã ngành: 128

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: 129

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; B00; D07; X10; X11

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 137

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X07

Cơ Kỹ thuật

Mã ngành: 138

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: 140

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Bảo dưỡng Công nghiệp

Mã ngành: 141

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 142

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không

Mã ngành: 145

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 146

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Địa Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 147

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 148

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; C01; D01; X02; X03

Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới)

Mã ngành: 150

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)

Mã ngành: 151

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)

Mã ngành: 152

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 153

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)

Mã ngành: 155

Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X11

Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)

Mã ngành: 156

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)

Mã ngành: 159

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11

02. Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)

Kỹ thuật Điện - Điện tử 

Mã ngành: 208

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

03. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 206

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Máy tính 

Mã ngành: 207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 209

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 210

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 211

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 214

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 215

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)

Mã ngành: 217

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; X07

Công nghệ Sinh học 

Mã ngành: 218

Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; X15; D07

Công nghệ Thực phẩm 

Mã ngành: 219

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

Kỹ thuật Dầu khí

Mã ngành: 220

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 223

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

Tài nguyên và Môi trường 

Mã ngành: 225

Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X11

Logistics và Hệ thống Công nghiệp

Mã ngành: 228

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: 229

Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X10; X11

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 237

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X07

Kỹ thuật Ô tô 

Mã ngành: 242

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Hàng không 

Mã ngành: 245

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kinh doanh số

Mã ngành: 253

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)

Mã ngành: 254

Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; X15; D07

Kinh tế Tuần hoàn

Mã ngành: 255

Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X11

Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)

Mã ngành: 256

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Năng lượng Tái tạo

Mã ngành: 257

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Thiết kế Vi mạch

Mã ngành: 258

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)

Mã ngành: 259

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11

04. Chương trình định hướng Nhật Bản

Khoa học Máy tính 

Mã ngành: 266

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Cơ Kỹ thuật 

Mã ngành: 268

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

05. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (úc, mỹ, new zealand) 

Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản

Mã ngành: 108

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ

Mã ngành: 306

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand

Mã ngành: 307

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc

Mã ngành: 308

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc

Mã ngành: 309

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc

Mã ngành: 310

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Hóa học | Úc

Mã ngành: 314

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

Kỹ thuật Xây dựng | Úc

Mã ngành: 315

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ Thực phẩm | New Zealand

Mã ngành: 319

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12

Quản lý Công nghiệp | Úc

Mã ngành: 323

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc

Mã ngành: 325

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; B00; D07; X11

Kỹ thuật Ô tô | Úc

Mã ngành: 342

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật Hàng không | Úc

Mã ngành: 345

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

06. Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế

Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

Mã ngành: 406

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X10; X26; X56

Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

Mã ngành: 416

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X10; X26; X56

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Đối tượng 1.1 (quy định tại khoản 1 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT): Các đối tượng sau được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo của trường:

  • Anh hùng lao động.
  • Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân
  • Chiến sĩ thi đua toàn quốc.

Đối tượng 1.2 (quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT): Thí sinh được xét tuyển thẳng nếu đáp ứng tất cả điều kiện sau:

  • Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia;
  • Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo.

Các nhóm ngành/ngành phù hợp các môn đoạt giải/dự thi như sau:

Môn thi
Học sinh giỏi Quốc Gia

Ngành/nhóm ngành được tuyển thẳng năm 2026

Toán

Tất cả các ngành/nhóm ngành

Vật lý

Tất cả các ngành/nhóm ngành
(Trừ nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh học)

Hóa học

Kỹ thuật Vật liệu;
Nhóm ngành Hóa - Thực phẩm - Sinh học;
Nhóm ngành Môi trường;
Nhóm ngành Kỹ thuật Dệt – Công nghệ May;
Kỹ thuật Cơ khí;

Kỹ thuật Cơ Điện tử;
Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp, Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;
Ngành Kỹ Thuật Nhiệt (Nhiệt Lạnh).

Sinh học

Nhóm ngành Hóa - Thực phẩm - Sinh học

Tin học

Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin;
Nhóm ngành Kỹ thuật Dệt – Công nghệ May;
Kỹ thuật Cơ khí;

Kỹ thuật Cơ Điện tử;
Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp, Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;
Kỹ Thuật Nhiệt (Nhiệt Lạnh);
Vật ký Kỹ thuật;

Cơ kỹ thuật.

Tất cả môn học có tổ chức thi
Học sinh giỏi Quốc gia

Ngành Quản lý Công nghiệp

Đối tượng 1.3 (quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT): Thí sinh được xét tuyển thẳng nếu đáp ứng tất cả điều kiện sau:

  • Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia;
  • Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo.

Đối tượng 1.4 (quy định tại điểm a, b khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT): Áp dụng cho thí sinh học chương trình nước ngoài, đăng ký dự tuyển vào chương trình Dạy và học bằng Tiếng Anh, chương trình Tiên tiến. Cần thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện:

  • Thí sinh là người nước ngoài, đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo.
  • hoặc Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài (hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam), đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo.

Hội đồng tuyển sinh sẽ xét tuyển thẳng đối với các trường hợp đáp ứng tất cả các điều kiện sau:

  • Có điểm trung bình học tập (GPA) của 3 năm THPT đạt từ 2.5 (theo thang điểm 4) hoặc từ 65% trở lên (theo thang điểm 100).
  • Nếu chương trình THPT nước ngoài yêu cầu chứng chỉ tuyển sinh quốc tế để đủ điều kiện tốt nghiệp hoặc thí sinh tốt nghiệp trước năm 2024 thì thí sinh phải có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế (còn thời hạn trong vòng 02 năm) thỏa 01 trong các điều kiện sau: SAT I đạt từ 1184 điểm trở lên; ACT đạt từ 24 điểm trở lên; IB (International Baccalaureate) đạt từ 26 điểm trở lên; hoặc A-Level đạt từ mức C trở lên. Trường hợp thí sinh sử dụng các chứng chỉ quốc tế không nằm trong danh sách nêu trên, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét và đánh giá cụ thể theo từng trường hợp.

Đối tượng 1.5 (quy định tại điểm c, d khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT): Hội đồng tuyển sinh trường xem xét và quyết định cho nhập học đối với các trường hợp thí sinh có trung bình cộng các điểm trung bình các môn (theo tổ hợp xét tuyển) của các năm lớp 10, 11, 12 từ 8.0 trở lên và thuộc 1 trong 2 trường hợp sau:

  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.
  • hoặc Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

 

2.2 Chỉ tiêu

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT năm 2026, chiếm 1- 5% tổng chỉ tiêu.

2.3 Điều kiện xét tuyển

Số lượng nguyện vọng đăng ký: mỗi thí sinh chỉ nộp 01 bộ hồ sơ, tối đa 05 nguyện vọng ngành/nhóm ngành.

2.4 Quy chế

NGUYÊN TẮC XÉT TUYỂN:

  • Hội đồng tuyển sinh trường xem xét các hồ sơ xét tuyển thẳng và quyết định danh sách đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT). 
  • Các hồ sơ xét tuyển thẳng hợp lệ được sắp xếp theo thứ tự từ cao xuống theo các giải đạt được (diện đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải khoa học kỹ thuật quốc gia) và các điểm trung bình các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) của các năm lớp 10, 11, 12. Hội đồng tuyển sinh xét trúng tuyển căn cứ theo các tiêu chí và theo chỉ tiêu được quy định, lấy theo thứ tự từ cao xuống thấp. 
  • Các ngành/nhóm ngành đào tạo bằng tiếng Anh (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh, Chương trình Tiên Tiến): Thí sinh phải thỏa mãn các điều kiện về ngoại ngữ quy định của chương trình đào tạo.

Áp dụng cho các CT Dạy & học bằng tiếng Anh, Tiên tiến, Chuyển tiếp Quốc tế Úc/ Mỹ/ New Zealand
1. Yêu cầu tối thiểu: IELTS Academic 6.0/ TOEFL iBT 79/ TOEIC Nghe-Đọc 730 & Nói-Viết 280/ PTE (Academic) ≥ 52
2. Trường hợp đạt IELTS Academic 5.5:

  • Thí sinh được xét tạm đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào.
  • Thí sinh phải bổ sung chứng chỉ đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào tại thời điểm nhập học.

Lưu ý: Nhà trường chỉ chấp nhận các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế học thuật (Academic).

  • Thí sinh thuộc đối tượng 1.2, đối tượng 1.3 không dùng quyền tuyển thẳng được xét ưu tiên xét tuyển vào điểm cộng (Điểm thưởng) theo quy định của trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Chương trình tiêu chuẩn
1106Khoa học Máy tính
2107Kỹ thuật Máy tính
3108Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch
4109Kỹ Thuật Cơ khí
5110Kỹ Thuật Cơ Điện tử
6112Dệt - May
7114Hoá - Thực phẩm - Sinh học
8115Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng
9117Kiến Trúc
10123Quản lý Công nghiệp
11125Tài nguyên và Môi trường 
12128Logistics và Hệ thống Công nghiệp 
13129Kỹ thuật Vật liệu
14137Vật lý Kỹ thuật
15138Cơ Kỹ thuật
16140Kỹ thuật Nhiệt
17141Bảo dưỡng Công nghiệp
18142Kỹ thuật Ô tô
19145(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không
20146Khoa học Dữ liệu
21147Địa Kỹ thuật Xây dựng
22148Kinh tế Xây dựng
23150Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới)
24151Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)
25152Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)
26153Quản trị Kinh doanh
27155Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)
28156Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)
29159Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)
02. Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)
30208Kỹ thuật Điện - Điện tử 
03. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
31206Khoa học Máy tính
32207Kỹ thuật Máy tính 
33209Kỹ thuật Cơ khí
34210Kỹ thuật Cơ Điện tử
35211Kỹ thuật Robot
36214Kỹ thuật Hóa học
37215Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng
38217Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)
39218Công nghệ Sinh học 
40219Công nghệ Thực phẩm 
41220Kỹ thuật Dầu khí
42223Quản lý Công nghiệp
43225Tài nguyên và Môi trường 
44228Logistics và Hệ thống Công nghiệp
45229Kỹ thuật Vật liệu
46237Kỹ thuật Y sinh
47242Kỹ thuật Ô tô 
48245Kỹ thuật Hàng không 
49253Kinh doanh số
50254Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)
51255Kinh tế Tuần hoàn
52256Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)
53257Năng lượng Tái tạo
54258Thiết kế Vi mạch
55259Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)
04. Chương trình định hướng Nhật Bản
56266Khoa học Máy tính 
57268Cơ Kỹ thuật 
05. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (úc, mỹ, new zealand) 
58108Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản
59306Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ
60307Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand
61308Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc
62309Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc
63310Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc
64314Kỹ thuật Hóa học | Úc
65315Kỹ thuật Xây dựng | Úc
66319Công nghệ Thực phẩm | New Zealand
67323Quản lý Công nghiệp | Úc
68325Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc
69342Kỹ thuật Ô tô | Úc
70345Kỹ thuật Hàng không | Úc
06. Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế
71406Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng
72416Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

01. Chương trình tiêu chuẩn

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 106

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 107

Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 108

Kỹ Thuật Cơ khí

Mã ngành: 109

Kỹ Thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 110

Dệt - May

Mã ngành: 112

Hoá - Thực phẩm - Sinh học

Mã ngành: 114

Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng

Mã ngành: 115

Kiến Trúc

Mã ngành: 117

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 123

Tài nguyên và Môi trường 

Mã ngành: 125

Logistics và Hệ thống Công nghiệp 

Mã ngành: 128

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: 129

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 137

Cơ Kỹ thuật

Mã ngành: 138

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: 140

Bảo dưỡng Công nghiệp

Mã ngành: 141

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 142

(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không

Mã ngành: 145

Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 146

Địa Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 147

Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 148

Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới)

Mã ngành: 150

Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)

Mã ngành: 151

Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)

Mã ngành: 152

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 153

Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)

Mã ngành: 155

Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)

Mã ngành: 156

Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)

Mã ngành: 159

02. Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)

Kỹ thuật Điện - Điện tử 

Mã ngành: 208

03. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 206

Kỹ thuật Máy tính 

Mã ngành: 207

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 209

Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 210

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 211

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 214

Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 215

Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)

Mã ngành: 217

Công nghệ Sinh học 

Mã ngành: 218

Công nghệ Thực phẩm 

Mã ngành: 219

Kỹ thuật Dầu khí

Mã ngành: 220

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 223

Tài nguyên và Môi trường 

Mã ngành: 225

Logistics và Hệ thống Công nghiệp

Mã ngành: 228

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: 229

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 237

Kỹ thuật Ô tô 

Mã ngành: 242

Kỹ thuật Hàng không 

Mã ngành: 245

Kinh doanh số

Mã ngành: 253

Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)

Mã ngành: 254

Kinh tế Tuần hoàn

Mã ngành: 255

Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)

Mã ngành: 256

Năng lượng Tái tạo

Mã ngành: 257

Thiết kế Vi mạch

Mã ngành: 258

Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)

Mã ngành: 259

04. Chương trình định hướng Nhật Bản

Khoa học Máy tính 

Mã ngành: 266

Cơ Kỹ thuật 

Mã ngành: 268

05. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (úc, mỹ, new zealand) 

Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản

Mã ngành: 108

Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ

Mã ngành: 306

Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand

Mã ngành: 307

Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc

Mã ngành: 308

Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc

Mã ngành: 309

Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc

Mã ngành: 310

Kỹ thuật Hóa học | Úc

Mã ngành: 314

Kỹ thuật Xây dựng | Úc

Mã ngành: 315

Công nghệ Thực phẩm | New Zealand

Mã ngành: 319

Quản lý Công nghiệp | Úc

Mã ngành: 323

Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc

Mã ngành: 325

Kỹ thuật Ô tô | Úc

Mã ngành: 342

Kỹ thuật Hàng không | Úc

Mã ngành: 345

06. Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế

Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

Mã ngành: 406

Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

Mã ngành: 416

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
01. Chương trình tiêu chuẩn
1106Khoa học Máy tính240Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
2107Kỹ thuật Máy tính100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
3108Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch670Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
4109Kỹ Thuật Cơ khí300Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
5110Kỹ Thuật Cơ Điện tử105Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
6112Dệt - May90Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
7114Hoá - Thực phẩm - Sinh học330Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; B08; D07; X10; X11
8115Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng470Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
9117Kiến Trúc90Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X06; X07
10123Quản lý Công nghiệp80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
11125Tài nguyên và Môi trường 120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X07; B00; D07; X11
12128Logistics và Hệ thống Công nghiệp 70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
13129Kỹ thuật Vật liệu145Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; B00; D07; X10; X11
14137Vật lý Kỹ thuật40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; A02; X06; X07
15138Cơ Kỹ thuật40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
16140Kỹ thuật Nhiệt80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
17141Bảo dưỡng Công nghiệp110Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
18142Kỹ thuật Ô tô40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
19145(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
20146Khoa học Dữ liệu30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
21147Địa Kỹ thuật Xây dựng60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
22148Kinh tế Xây dựng120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; C01; D01; X02; X03
23150Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới)70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
24151Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
25152Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
26153Quản trị Kinh doanh40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
27155Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X07; B00; D07; X11
28156Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
29159Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; D07; X10; X11
02. Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)
30208Kỹ thuật Điện - Điện tử 150Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
03. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
31206Khoa học Máy tính130Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
32207Kỹ thuật Máy tính 80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
33209Kỹ thuật Cơ khí50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
34210Kỹ thuật Cơ Điện tử50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
35211Kỹ thuật Robot50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
36214Kỹ thuật Hóa học150Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; B08; D07; X10; X11
37215Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
38217Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)45Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X06; X07
39218Công nghệ Sinh học 40Ưu Tiên
Kết HợpB00; A02; B08; X14; X15; D07
40219Công nghệ Thực phẩm 40Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; B08; D07; X10; X11
41220Kỹ thuật Dầu khí30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
42223Quản lý Công nghiệp90Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
43225Tài nguyên và Môi trường 60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X07; B00; D07; X11
44228Logistics và Hệ thống Công nghiệp60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
45229Kỹ thuật Vật liệu40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X07; B00; D07; X10; X11
46237Kỹ thuật Y sinh30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; A02; X06; X07
47242Kỹ thuật Ô tô 40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
48245Kỹ thuật Hàng không 40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
49253Kinh doanh số40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
50254Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)40Ưu Tiên
Kết HợpB00; A02; B08; X14; X15; D07
51255Kinh tế Tuần hoàn40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X07; B00; D07; X11
52256Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
53257Năng lượng Tái tạo40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
54258Thiết kế Vi mạch40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
55259Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; D07; X10; X11
04. Chương trình định hướng Nhật Bản
56266Khoa học Máy tính 40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
57268Cơ Kỹ thuật 30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
05. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (úc, mỹ, new zealand) 
58108Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
59306Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
60307Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
61308Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
62309Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
63310Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
64314Kỹ thuật Hóa học | Úc0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; B08; D07; X10; X11
65315Kỹ thuật Xây dựng | Úc0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
66319Công nghệ Thực phẩm | New Zealand0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; B08; D07; X10; X11; X12
67323Quản lý Công nghiệp | Úc0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
68325Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; B00; D07; X11
69342Kỹ thuật Ô tô | Úc0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
70345Kỹ thuật Hàng không | Úc0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
06. Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế
71406Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X10; X26; X56
72416Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X10; X26; X56

01. Chương trình tiêu chuẩn

1. Khoa học Máy tính

Mã ngành: 106

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

2. Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

3. Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 108

Chỉ tiêu: 670

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

4. Kỹ Thuật Cơ khí

Mã ngành: 109

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

5. Kỹ Thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 110

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

6. Dệt - May

Mã ngành: 112

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

7. Hoá - Thực phẩm - Sinh học

Mã ngành: 114

Chỉ tiêu: 330

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

8. Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng

Mã ngành: 115

Chỉ tiêu: 470

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

9. Kiến Trúc

Mã ngành: 117

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; X07

10. Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 123

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

11. Tài nguyên và Môi trường 

Mã ngành: 125

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X11

12. Logistics và Hệ thống Công nghiệp 

Mã ngành: 128

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

13. Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: 129

Chỉ tiêu: 145

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; B00; D07; X10; X11

14. Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 137

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X07

15. Cơ Kỹ thuật

Mã ngành: 138

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

16. Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: 140

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

17. Bảo dưỡng Công nghiệp

Mã ngành: 141

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

18. Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 142

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

19. (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không

Mã ngành: 145

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

20. Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 146

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

21. Địa Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 147

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

22. Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 148

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; C01; D01; X02; X03

23. Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới)

Mã ngành: 150

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

24. Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)

Mã ngành: 151

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

25. Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)

Mã ngành: 152

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

26. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 153

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

27. Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)

Mã ngành: 155

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X11

28. Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)

Mã ngành: 156

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

29. Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)

Mã ngành: 159

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11

02. Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)

1. Kỹ thuật Điện - Điện tử 

Mã ngành: 208

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

03. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh

1. Khoa học Máy tính

Mã ngành: 206

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

2. Kỹ thuật Máy tính 

Mã ngành: 207

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

3. Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 209

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

4. Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 210

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

5. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 211

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

6. Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 214

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

7. Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 215

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

8. Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)

Mã ngành: 217

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; X07

9. Công nghệ Sinh học 

Mã ngành: 218

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; X15; D07

10. Công nghệ Thực phẩm 

Mã ngành: 219

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

11. Kỹ thuật Dầu khí

Mã ngành: 220

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

12. Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 223

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

13. Tài nguyên và Môi trường 

Mã ngành: 225

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X11

14. Logistics và Hệ thống Công nghiệp

Mã ngành: 228

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

15. Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: 229

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X10; X11

16. Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 237

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X07

17. Kỹ thuật Ô tô 

Mã ngành: 242

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

18. Kỹ thuật Hàng không 

Mã ngành: 245

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

19. Kinh doanh số

Mã ngành: 253

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

20. Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)

Mã ngành: 254

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; X15; D07

21. Kinh tế Tuần hoàn

Mã ngành: 255

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X11

22. Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)

Mã ngành: 256

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

23. Năng lượng Tái tạo

Mã ngành: 257

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

24. Thiết kế Vi mạch

Mã ngành: 258

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

25. Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)

Mã ngành: 259

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11

04. Chương trình định hướng Nhật Bản

1. Khoa học Máy tính 

Mã ngành: 266

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

2. Cơ Kỹ thuật 

Mã ngành: 268

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

05. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (úc, mỹ, new zealand) 

1. Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ

Mã ngành: 306

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

2. Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand

Mã ngành: 307

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

3. Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc

Mã ngành: 308

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

4. Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc

Mã ngành: 309

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

5. Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc

Mã ngành: 310

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

6. Kỹ thuật Hóa học | Úc

Mã ngành: 314

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

7. Kỹ thuật Xây dựng | Úc

Mã ngành: 315

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

8. Công nghệ Thực phẩm | New Zealand

Mã ngành: 319

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12

9. Quản lý Công nghiệp | Úc

Mã ngành: 323

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

10. Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc

Mã ngành: 325

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; B00; D07; X11

11. Kỹ thuật Ô tô | Úc

Mã ngành: 342

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

12. Kỹ thuật Hàng không | Úc

Mã ngành: 345

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

13. Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản

Mã ngành: 108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

06. Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế

1. Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

Mã ngành: 406

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X10; X26; X56

2. Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

Mã ngành: 416

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X10; X26; X56

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TPHCM các năm Tại đây.

Học phí

Học phí thu theo học kỳ với số tín chỉ tối đa là 18 tín chỉ/học kỳ. Phần tín chỉ vượt được tính theo đơn giá tín chỉ. Một năm học có 02 học kỳ chính. Học phí các học kỳ phụ (nếu sinh viên có nhu cầu học) thu theo đơn giá tín chỉ.

(Đơn vị tính: 1.000 đồng/năm/sinh viên)

Nội dung 2024-2025 2025-2026 2026-2027 2027-2028
Học phí trung bình dự kiến
(chương trình Tiêu chuẩn)
29,000 30,000 31,500 33,000
Học phí trung bình dự kiến
(chương trình Tiên tiến, Dạy & học bằng tiếng Anh)
80,000 80,000 80,000 84,000
Học phí trung bình dự kiến
(chương trình Định hướng Nhật Bản)
60,000 60,000 60,000 63,000

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Bách Khoa HCM
  • Tên trường: Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc gia TPHCM
  • Tên viết tắt: HCMUT
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology
  • Địa chỉ: 268 Lý Th­ường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh
  • Website: www.aao.hcmut.edu.vn/tuyen_sinh/index.html
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhbachkhoa

Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG-HCM  là một trường thành viên của hệ thống Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Tiền thân của Trường là Trung tâm Quốc gia Kỹ thuật được thành lập vào năm 1957. Đến năm 2001 Trường được mang tên Trường Đại học Bách khoa theo Quyết định số 15/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức lại Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh.

Hiện trường đang quản lý 12 Khoa/Trung tâm đào tạo, đào tạo 39 ngành bậc Đại học, 34 ngành bậc Thạc sĩ, 32 ngành bậc Tiến sĩ [2] với tổng số hơn 23.000 sinh viên, trên 2.100 học viên cao học và gần 300 nghiên cứu sinh.

Với bề dày lịch sử, truyền thống và vị thế trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam, Nhà trường đã đào tạo cho xã hội nhiều kỹ sư, nhà khoa học, quản lý cấp cao... trong và ngoài nước. Cựu sinh viên của Trường đang làm việc ở nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ với nhiều lĩnh vực công việc khác nhau.