Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) 2026

Sáng ngày (25/2), Đại học Bách khoa Hà Nội công bố Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026. Cụ thể: Bách khoa Hà Nội tiếp tục giữ vững định hướng tuyển sinh ổn định, minh bạch và đa dạng hóa cơ hội tiếp cận cho thí sinh trên toàn quốc. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 dự kiến là 9.880 sinh viên, với 3 phương thức tuyển sinh được duy trì như các năm trước.

Phương thức 1) Phương thức xét tuyển tài năng (XTTN)

Gồm các phương thức sau:

(1.1) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

(1.2) Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ quốc tế;

(1.3) Xét tuyển dựa theo hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn.

Phương thức 2) Phương thức xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy (ĐGTD)

Phương thức 3) Phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (THPT)

Năm 2026, ĐHBK Hà Nội dự kiến tuyển sinh 68 chương trình đào tạo, trong đó có 05 chương trình đào tạo mới, cụ thể:

Số lượng chương trình chuẩn: 38 chương trình;

Số lượng chương trình chất lượng cao - Elitech: 26 chương trình, trong đó:

+) Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh: 19 chương trình;
+) Chương trình có tăng cường ngoại ngữ (Nhật, Pháp): 03 chương trình;
+) Chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác (Nhật, Đức, Úc): 04 chương trình.

Số lượng chương trình Việt - Pháp (PFIEV): 02 chương trình;

Số lượng chương trình liên kết đào tạo quốc tế: 02 chương trình.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HUST năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ GD&ĐT và các Sở GD&ĐT tổ chức

1.2 Quy chế

Tổ hợp xét tuyển: Gồm 8 tổ hợp xét tuyển và môn chính sau: K01, A00, A01, B00, D01, D04, D07 và DD2.

Công thức tính điểm xét tuyển đối với tổ hợp K01 như sau:

[Toán x 3 + Ngữ văn x 1 + Lý/Hóa/Sinh/Tin x 2] x 1/2.

Quy định về ngoại ngữ:

Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ (chứng chỉ tiếng Anh VSTEP, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc các chứng chỉ Ngoại ngữ khác tương đương), có đăng ký xác thực trên hệ thống của ĐHBK Hà Nội có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (tổ hợp A01, D01, D07) và cộng điểm thưởng khi xét tuyển theo phương thức XTTN (diện 1.2, 1.3) và xét tuyển theo điểm thi ĐGTD.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, các chương trình FL1 (Tiếng Anh KHKT và Công nghệ), FL3 (Tiếng Trung KH&CN) và FL4 (Tiếng Hàn KH&CN), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng một trong những điều kiện sau về trình độ tiếng Anh hoặc Ngoại ngữ tương đương như sau:

+) Có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP trình độ B1 trở lên hoặc;
+) Có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.0 trở lên hoặc tương đương hoặc;
+) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6.5 điểm trở lên.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình liên kết đào tạo quốc tế bao gồm TROY-IT và FL2 (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng điều kiện về trình độ tiếng Anh là có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.5 trở lên.

Quy định về tham chiếu quy đổi tương đương các chứng chỉ Ngoại ngữ:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
2BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
3BF1Kỹ thuật Sinh họcA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
4BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
5CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
6CH1Kỹ thuật Hoá họcA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
7CH2Hoá họcA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
8ED2Công nghệ giáo dụcA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
9ED3Quản lý giáo dụcA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
10EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
11EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
12EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
13EE1Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; B03; C01; C02; X02
14EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáA00; A01; B03; C01; C02; X02
15EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)D07; A01; D01; B03; C01; C02; X02
16EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)D07; A01; D01; B03; C01; C02; X02
17EM1Quản lý năng lượngA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
18EM2Quản lý công nghiệpA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
19EM3Quản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
20EM4Kế toánA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
21EM5Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
22ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
23ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
24ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
25ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
26ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
27ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; B03; C01; C02; X02
28ET2Kỹ thuật Y sinhA00; A01; B00; B03; C01; C02; X02
29EV1Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
31FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệB03; C01; C02; D01; X02
32FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếB03; C01; C02; D01; X02
33FL3Tiếng Trung KHKT và Công nghệB03; C01; C02; D04; X02; D01
34HE1Kỹ thuật NhiệtA00; A01; B03; C01; C02; X02
35IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
36IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
37IT-E6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
38IT-E7Công nghệ thông tin (Global ICT)A00; A01; B03; C01; C02; X02
39IT-EPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
40IT1CNTT: Khoa học Máy tínhA00; A01; B03; C01; C02; X02
41IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00; A01; B03; C01; C02; X02
42ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
43ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A00; A01; B03; C01; C02; X02
44ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
45ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
46ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; B03; C01; C02; X02
47ME2Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; B03; C01; C02; X02
48MI1Toán - TinA00; A01; B03; C01; C02; X02
49MI2Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; B03; C01; C02; X02
50MS-E3Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
51MS1Kỹ thuật Vật liệuA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
52MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
53MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
54MS5Kỹ thuật inA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
55PH1Vật lý kỹ thuậtA00; A01; B03; C01; C02; X02
56PH2Kỹ thuật hạt nhânA00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
57PH3Vật lý Y khoaA00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
58TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
59TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
60TE1Kỹ thuật Ô tôA00; A01; B03; C01; C02; X02
61TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A01; B03; C01; C02; X02
62TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00; A01; B03; C01; C02; X02
63TROY-BAQuản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
64TROY-ITKhoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
65TX1Công nghệ Dệt - MayA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E12

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E19

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E11

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Hoá học

Mã ngành: CH1

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Hoá học

Mã ngành: CH2

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: ED2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Quản lý giáo dục

Mã ngành: ED3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E18

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E8

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: EE1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

Mã ngành: EE2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E13

Tổ hợp: D07; A01; D01; B03; C01; C02; X02

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E14

Tổ hợp: D07; A01; D01; B03; C01; C02; X02

Quản lý năng lượng

Mã ngành: EM1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: EM2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: EM3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Kế toán

Mã ngành: EM4

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E16

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E4

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E5

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E9

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; X02

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

Mã ngành: FL2

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; X02

Tiếng Trung KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL3

Tổ hợp: B03; C01; C02; D04; X02; D01

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E10

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

Mã ngành: IT-E15

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02

Công nghệ thông tin (Global ICT)

Mã ngành: IT-E7

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

Mã ngành: IT-EP

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02

CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành: ME-E1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Toán - Tin

Mã ngành: MI1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành: MS-E3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật in

Mã ngành: MS5

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: PH2

Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02

Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành: TE-E2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-BA

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-IT

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Công nghệ Dệt - May

Mã ngành: TX1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

2
Xét tuyển tài năng

2.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển:

i) 
Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (HSG), kỳ thi khoa học, kỹ thuật (KHKT) cấp quốc gia (ViSEF) hoặc quốc tế (ISEF) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc cử tham gia. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, cụ thể như sau:

ii) Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển Olympic hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ được xét tuyển thẳng vào các ngành học phù hợp với môn đạt giải.

iii) Thí sinh trong đội tuyển quốc gia tham dự kỳ thi KHKT quốc tế hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi KHKT cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với lĩnh vực đề tài đã đăng ký dự thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
2BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
3BF1Kỹ thuật Sinh học
4BF2Kỹ thuật Thực phẩm
5CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
6CH1Kỹ thuật Hoá học
7CH2Hoá học
8ED2Công nghệ giáo dục
9ED3Quản lý giáo dục
10EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
11EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)
12EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
13EE1Kỹ thuật Điện
14EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
15EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
16EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
17EM1Quản lý năng lượng
18EM2Quản lý công nghiệp
19EM3Quản trị kinh doanh
20EM4Kế toán
21EM5Tài chính - Ngân hàng
22ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
23ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
24ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
25ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
26ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
27ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
28ET2Kỹ thuật Y sinh
29EV1Kỹ thuật Môi trường
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường
31FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
32FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
33FL3Tiếng Trung KHKT và Công nghệ
34HE1Kỹ thuật Nhiệt
35IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
36IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)
37IT-E6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
38IT-E7Công nghệ thông tin (Global ICT)
39IT-EPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)
40IT1CNTT: Khoa học Máy tính
41IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tính
42ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
43ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
44ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
45ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
46ME1Kỹ thuật Cơ điện tử
47ME2Kỹ thuật Cơ khí
48MI1Toán - Tin
49MI2Hệ thống thông tin quản lý
50MS-E3Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
51MS1Kỹ thuật Vật liệu
52MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
53MS3Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
54MS5Kỹ thuật in
55PH1Vật lý kỹ thuật
56PH2Kỹ thuật hạt nhân
57PH3Vật lý Y khoa
58TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
59TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
60TE1Kỹ thuật Ô tô
61TE2Kỹ thuật Cơ khí động lực
62TE3Kỹ thuật Hàng không
63TROY-BAQuản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
64TROY-ITKhoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
65TX1Công nghệ Dệt - May

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E12

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E19

Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E11

Kỹ thuật Hoá học

Mã ngành: CH1

Hoá học

Mã ngành: CH2

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: ED2

Quản lý giáo dục

Mã ngành: ED3

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E18

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E8

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: EE1

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

Mã ngành: EE2

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E13

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E14

Quản lý năng lượng

Mã ngành: EM1

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: EM2

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: EM3

Kế toán

Mã ngành: EM4

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E16

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E4

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E5

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E9

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET1

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

Mã ngành: FL2

Tiếng Trung KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL3

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E10

An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

Mã ngành: IT-E15

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Công nghệ thông tin (Global ICT)

Mã ngành: IT-E7

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

Mã ngành: IT-EP

CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành: ME-E1

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Toán - Tin

Mã ngành: MI1

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành: MS-E3

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Kỹ thuật in

Mã ngành: MS5

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: PH2

Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành: TE-E2

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-BA

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-IT

Công nghệ Dệt - May

Mã ngành: TX1

3
Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2025 hoặc 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

3.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện dự tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng điểm thi theo quy định

3.3 Quy chế

Quy định về ngoại ngữ:

Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ (chứng chỉ tiếng Anh VSTEP, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc các chứng chỉ Ngoại ngữ khác tương đương), có đăng ký xác thực trên hệ thống của ĐHBK Hà Nội có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (tổ hợp A01, D01, D07) và cộng điểm thưởng khi xét tuyển theo phương thức XTTN (diện 1.2, 1.3) và xét tuyển theo điểm thi ĐGTD.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, các chương trình FL1 (Tiếng Anh KHKT và Công nghệ), FL3 (Tiếng Trung KH&CN) và FL4 (Tiếng Hàn KH&CN), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng một trong những điều kiện sau về trình độ tiếng Anh hoặc Ngoại ngữ tương đương như sau:

+) Có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP trình độ B1 trở lên hoặc;
+) Có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.0 trở lên hoặc tương đương hoặc;
+) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6.5 điểm trở lên.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình liên kết đào tạo quốc tế bao gồm TROY-IT và FL2 (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng điều kiện về trình độ tiếng Anh là có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.5 trở lên.

Quy định về tham chiếu quy đổi tương đương các chứng chỉ Ngoại ngữ:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)K00
2BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)K00
3BF1Kỹ thuật Sinh họcK00
4BF2Kỹ thuật Thực phẩmK00
5CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)K00
6CH1Kỹ thuật Hoá họcK00
7CH2Hoá họcK00
8ED2Công nghệ giáo dụcK00
9ED3Quản lý giáo dụcK00
10EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)K00
11EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)K00
12EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)K00
13EE1Kỹ thuật ĐiệnK00
14EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáK00
15EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)K00
16EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)K00
17EM1Quản lý năng lượngK00
18EM2Quản lý công nghiệpK00
19EM3Quản trị kinh doanhK00
20EM4Kế toánK00
21EM5Tài chính - Ngân hàngK00
22ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)K00
23ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)K00
24ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)K00
25ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)K00
26ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)K00
27ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngK00
28ET2Kỹ thuật Y sinhK00
29EV1Kỹ thuật Môi trườngK00
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngK00
31FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệK00
32FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếK00
33FL3Tiếng Trung KHKT và Công nghệK00
34HE1Kỹ thuật NhiệtK00
35IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)K00
36IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)K00
37IT-E6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)K00
38IT-E7Công nghệ thông tin (Global ICT)K00
39IT-EPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)K00
40IT1CNTT: Khoa học Máy tínhK00
41IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhK00
42ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)K00
43ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)K00
44ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)K00
45ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)K00
46ME1Kỹ thuật Cơ điện tửK00
47ME2Kỹ thuật Cơ khíK00
48MI1Toán - TinK00
49MI2Hệ thống thông tin quản lýK00
50MS-E3Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)K00
51MS1Kỹ thuật Vật liệuK00
52MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoK00
53MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitK00
54MS5Kỹ thuật inK00
55PH1Vật lý kỹ thuậtK00
56PH2Kỹ thuật hạt nhânK00
57PH3Vật lý Y khoaK00
58TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)K00
59TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)K00
60TE1Kỹ thuật Ô tôK00
61TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcK00
62TE3Kỹ thuật Hàng khôngK00
63TROY-BAQuản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)K00
64TROY-ITKhoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)K00
65TX1Công nghệ Dệt - MayK00

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E12

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E19

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E11

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Hoá học

Mã ngành: CH1

Tổ hợp: K00

Hoá học

Mã ngành: CH2

Tổ hợp: K00

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: ED2

Tổ hợp: K00

Quản lý giáo dục

Mã ngành: ED3

Tổ hợp: K00

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E18

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E8

Tổ hợp: K00

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: EE1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

Mã ngành: EE2

Tổ hợp: K00

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E13

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E14

Tổ hợp: K00

Quản lý năng lượng

Mã ngành: EM1

Tổ hợp: K00

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: EM2

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: EM3

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: EM4

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Tổ hợp: K00

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E16

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E4

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E5

Tổ hợp: K00

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E9

Tổ hợp: K00

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Tổ hợp: K00

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Tổ hợp: K00

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Tổ hợp: K00

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

Mã ngành: FL2

Tổ hợp: K00

Tiếng Trung KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL3

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E10

Tổ hợp: K00

An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

Mã ngành: IT-E15

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Global ICT)

Mã ngành: IT-E7

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

Mã ngành: IT-EP

Tổ hợp: K00

CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

Tổ hợp: K00

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành: ME-E1

Tổ hợp: K00

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Tổ hợp: K00

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Tổ hợp: K00

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Tổ hợp: K00

Toán - Tin

Mã ngành: MI1

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Tổ hợp: K00

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành: MS-E3

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Tổ hợp: K00

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật in

Mã ngành: MS5

Tổ hợp: K00

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: PH2

Tổ hợp: K00

Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành: TE-E2

Tổ hợp: K00

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-BA

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-IT

Tổ hợp: K00

Công nghệ Dệt - May

Mã ngành: TX1

Tổ hợp: K00

4
Chứng chỉ quốc tế

4.1 Đối tượng

Xét tuyển theo chứng chỉ Quốc tế

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh có điểm trung bình chung (TBC) các môn văn hóa từng năm học lớp 10, 11, 12 đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10; Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau còn hiệu lực: SAT, ACT, A-Level, AP, IB. Đối với các chứng chỉ quốc tế có điểm thành phần môn học đánh giá theo hệ chữ, bảng quy đổi sang điểm số theo thang điểm 10 như sau:

TT

Điểm theo hệ chữ

Điểm quy đổi theo hệ số thang 10

1

A*

10

2

A

9

3

B

8

4

C

7

4.2 Quy chế

Quy định về ngoại ngữ:

Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ (chứng chỉ tiếng Anh VSTEP, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc các chứng chỉ Ngoại ngữ khác tương đương), có đăng ký xác thực trên hệ thống của ĐHBK Hà Nội có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (tổ hợp A01, D01, D07) và cộng điểm thưởng khi xét tuyển theo phương thức XTTN (diện 1.2, 1.3) và xét tuyển theo điểm thi ĐGTD.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, các chương trình FL1 (Tiếng Anh KHKT và Công nghệ), FL3 (Tiếng Trung KH&CN) và FL4 (Tiếng Hàn KH&CN), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng một trong những điều kiện sau về trình độ tiếng Anh hoặc Ngoại ngữ tương đương như sau:

+) Có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP trình độ B1 trở lên hoặc;
+) Có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.0 trở lên hoặc tương đương hoặc;
+) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6.5 điểm trở lên.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình liên kết đào tạo quốc tế bao gồm TROY-IT và FL2 (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng điều kiện về trình độ tiếng Anh là có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.5 trở lên.

Quy định về tham chiếu quy đổi tương đương các chứng chỉ Ngoại ngữ:

5
Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn

5.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, có điểm TBC các môn văn hóa từng năm học lớp 10, 11, 12 đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10 và đáp ứng một (01) trong những điều kiện sau:

i) Đạt giải trong kỳ thi chọn HSG quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do các Sở GDĐT, Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh, Trường phổ thông Vùng cao Việt Bắc chủ trì tổ chức và cấp giấy chứng nhận với các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ trong thời gian học THPT;

ii) Đạt giải Ba trở lên cuộc thi KHKT do Sở GDĐT hoặc Bộ GDĐT chủ trì tổ chức để lựa chọn đi dự thi ViSEF và ISEF;

iii) Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên;

iv) Học sinh hệ chuyên trong cả 3 năm học lớp 10, 11, 12 (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

5.2 Quy chế

Quy định về tính điểm hồ sơ năng lực của thí sinh: Điểm hồ sơ năng lực (HSNL) của thí sinh được tính như sau (tối đa 100 điểm):

Điểm HSNL = Điểm tư duy + Điểm thành tích + Điểm thưởng


Trong đó:

Điểm tư duy (tối đa 40 điểm): Điểm tư duy được tính dựa trên điểm thi Đánh giá tư duy (TSA) của thí sinh trong năm 2025 hoặc 2026 và được tính theo công thức là điểm TSA x 40/60.

Điểm thành tích (tối đa 50 điểm): Điểm thành tích của thí sinh được tính dựa trên tổng điểm các thành tích hợp lệ mà thí sinh đạt được và kê khai trên hệ thống.

Điểm thưởng (tối đa 10 điểm): Điểm thưởng của thí sinh được tính cho các thành tích khác về học tập, nghiên cứu khoa học chưa được tính trong điểm thành tích; Chứng chỉ Ngoại ngữ; Các giải thưởng về văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao (các giải thưởng về văn - thể - mỹ); Các khen thưởng về hoạt động xã hội, tình nguyện vì cộng đồng do thí sinh kê khai hợp lệ trên hệ thống.

Quy định về ngoại ngữ:

Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ (chứng chỉ tiếng Anh VSTEP, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc các chứng chỉ Ngoại ngữ khác tương đương), có đăng ký xác thực trên hệ thống của ĐHBK Hà Nội có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (tổ hợp A01, D01, D07) và cộng điểm thưởng khi xét tuyển theo phương thức XTTN (diện 1.2, 1.3) và xét tuyển theo điểm thi ĐGTD.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, các chương trình FL1 (Tiếng Anh KHKT và Công nghệ), FL3 (Tiếng Trung KH&CN) và FL4 (Tiếng Hàn KH&CN), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng một trong những điều kiện sau về trình độ tiếng Anh hoặc Ngoại ngữ tương đương như sau:

+) Có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP trình độ B1 trở lên hoặc;
+) Có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.0 trở lên hoặc tương đương hoặc;
+) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6.5 điểm trở lên.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình liên kết đào tạo quốc tế bao gồm TROY-IT và FL2 (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng điều kiện về trình độ tiếng Anh là có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.5 trở lên.

Quy định về tham chiếu quy đổi tương đương các chứng chỉ Ngoại ngữ:

Danh sách ngành đào tạo

 

 

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUST

THÔNG TIN VỀ KỲ THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY NĂM 2026

Đối tượng dự thi: Là học sinh THPT, thí sinh tự do;
Phạm vi: Tất cả các Tỉnh, Thành phố trên toàn quốc;
Hình thức thi: Thi trắc nghiệm khách quan trên máy tính;

Số đợt thi TSA dự kiến gồm 03 đợt vào các ngày Thứ 7/Chủ Nhật, cụ thể:

Đợt 1: Ngày thi 24-25/01/2026; Ngày đăng ký 05-15/12/2025;
Đợt 2: Ngày thi 14-15/03/2026; Ngày đăng ký 05-15/02/2026;
Đợt 3: Ngày thi 16-17/05/2026; Ngày đăng ký 05-15/04/2026.

Địa điểm tổ chức thi: Tại 11 tỉnh/thành phố gồm Hà Nội, Hưng Yên, Hải Phòng, Quảng Ninh, Thái Nguyên, Lào Cai, Ninh Bình, Nghệ An, Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Đà Nẵng.

Các khối ngành có thể sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá tư duy để xét tuyển đại học: Các khối ngành khoa học kỹ thuật, công nghệ; Các khối ngành kinh tế, ngoại thương, tài chính, ngân hàng; Các khối ngành y, dược; Các khối ngành công nghiệp, nông-lâm nghiệp, kỹ thuật hậu cần quân sự...

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 (cập nhật ngày 25/02) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh dự kiến 2026 (cập nhật ngày 15/01) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin phương thức xét tuyển tài năng 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Đại Học Bách Khoa Hà Nội
  • Tên trường: Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Tên viết tắt: HUST
  • Mã trường: BKA
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science and Technology
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Website: https://hust.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tsdhbk

Ngày 6/3/1956, ông Nguyễn Văn Huyên (Bộ trưởng Bộ GD&ĐT) ký quyết định thành lập trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. 

Ngày 2/12/2022, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội thành ĐH Bách khoa Hà Nội, đánh dấu một mốc chuyển mình quan trọng trong quá trình phát triển của nhà trường.

Đại học Bách khoa Hà Nội có 5 trường trực thuộc gồm:

  • Trường Cơ khí
  • Trường Điện - điện tử
  • Trường Công nghệ thông tin và truyền thông
  • Trường Hóa và Khoa học sự sống
  • Trường Vật liệu.