Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bạc Liêu 2026

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC BẠC LIÊU (BLU) NĂM 2026

1. Phương thức tuyển sinh

Mô tả cách tính điểm xét tuyển theo phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1 (mã phương thức 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Phương thức 2 (mã phương thức 200): Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ). Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập 6 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, 11 và 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6

Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6

Điểm môn 3 = (Điểm TBM3 HK1L10 + Điểm TBM3 HK2L10 + Điểm TBM3 HK1L11 + Điểm TBM3 HK2L11 + Điểm TBM3 HK1L12 + Điểm TBM3 HK2L12)/6

Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ghi chú:

+ Điểm TBM1: Điểm trung bình môn 1, Điểm TBM2: Điểm trung bình môn 2, Điểm TBM3: Điểm trung bình môn 3

+ HK1L10: Học kỳ 1 lớp 10, HK2L10: Học kỳ 2 lớp 10, HK1L11: Học kỳ 1 lớp 11, HK2L11: Học kỳ 2 lớp 11, HK1L12: Học kỳ 1 lớp 12, HK2L12: Học kỳ 2 lớp 12

- Phương thức 3 (mã phương thức 402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm thi ĐGNL (điểm lớn nhất của các lần thi). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Phương thức 4 (mã phương thức 417): Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi V-SAT của tất cả các cơ sở đào tạo tổ chức thi để xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm thi V-SAT theo tổ hợp = Điểm thi V-SAT môn 1 + Điểm thi V-SAT môn 2 +Điểm thi V-SAT môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi V-SAT theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Phương thức 5 (mã phương thức 405),chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển (2 môn thi tốt nghiệp THPT và 1 môn thi năng khiếu). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi TNTHPT môn 1 + Điểm thi TNTHPT môn 2 + Điểm thi môn năng khiếu

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Phương thức 6 (mã phương thức 406), chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập 6 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, 11 và 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng (2 môn theo học bạ THPT và 1 môn thi năng khiếu) . Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6

Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6

Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm thi môn năng khiếu + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ghi chú:

+ Điểm TBM1: Điểm trung bình môn 1, Điểm TBM2: Điểm trung bình môn 2

+ HK1L10: Học kỳ 1 lớp 10, HK2L10: Học kỳ 2 lớp 10, HK1L11: Học kỳ 1 lớp 11, HK2L11: Học kỳ 2 lớp 11, HK1L12: Học kỳ 1 lớp 12, HK2L12: Học kỳ 2 lớp 12

- Phương thức 7 (mã phương thức 301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Bạc Liêu.

2. Ngành, tổ hợp và chỉ tiêu xét tuyển

Ngành tuyển sinh năm 2026
Mã trường: DBL

TT
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu chung
(dự kiến)

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

150

2

7140209

Sư phạm Toán học

30

3

7140212

Sư phạm Hóa học

30

4

7140213

Sư phạm Sinh học

30

5

7480201

Công nghệ thông tin
Có 3 chuyên ngành:
- Công nghệ thông tin
- Công nghệ phần mềm
- Công nghệ Web

130

6

7340101

Quản trị kinh doanh
Có 2 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị du lịch và lữ hành

90

7

7340301

Kế toán

130

8

7340201

Tài chính – Ngân hàng

90

9

7220101

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
Có 2 chuyên ngành:
- Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
- Văn hóa du lịch

80

10

7220201

Ngôn ngữ Anh
Có 2 chuyên ngành:
- Ngôn ngữ Anh
- Tiếng Anh du lịch

100

11

7620301

Nuôi trồng thủy sản
Có 2 chuyên ngành:
- Nuôi trồng thủy sản
- Nuôi tôm công nghệ cao

110

12

7620105

Chăn nuôi
Có 2 chuyên ngành:
- Chăn nuôi
- Chăn nuôi thú y

25

13

7620112

Bảo vệ thực vật

25

14

7440301

Khoa học môi trường
Có 2 chuyên ngành:
- Khoa học môi trường
- Bảo vệ môi trường thủy sản

25

15

51140201

Giáo dục Mầm non

100

   

Tổng chỉ tiêu

1.145

Phương thức xét tuyển năm 2026

TT
Mã phương thức xét tuyển
Phương thức xét truyển
Ghi chú
1 100 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT  
2 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)  
3

402

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển

 
4 405 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Chỉ áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng
5 406 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Chỉ áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng
6 301 Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành  

Nguồn tuyển

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026.

Tổ hợp môn theo phương thức xét tuyển năm 2026

TT
Trình độ đào tạo
Mã xét tuyển (mã chương trình/ mã ngành)
Tên xét tuyển (tên chương trình/ tên ngành)
Chỉ tiêu
(dự kiến)
Phương thức xét tuyển
Thứ tự xét
Tổ hợp môn xét tuyển

1

Cao đẳng

51140201

Giáo dục Mầm non

100

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

1

M00

Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

2

M00

2

Đại học

7140202

Giáo dục Tiểu học

150

Xét kết quả thi TN THPT

1

B03, C01, C02, C03, C04, D01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B03, C01, C02, C03, C04, D01

3

Đại học

7140209

Sư phạm Toán học

30

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01

4

Đại học

7140212

Sư phạm Hóa học

30

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, B00, C02, D07

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, B00, C02, D07

5

Đại học

7140213

Sư phạm Sinh học

 

30

 

Xét kết quả thi TN THPT

1

A02, B00, B03, B08

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A02, B00, B03, B08

6

Đại học

7340101

Quản trị kinh doanh

90

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

7

Đại học

7340201

Tài chính – Ngân hàng

90

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

8

Đại học

7340301

Kế toán

130

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

9

Đại học

7440301

Khoa học môi trường

25

Xét kết quả thi TN THPT

1

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

10

Đại học

7480201

Công nghệ thông tin

130

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02

11

Đại học

7620105

Chăn nuôi

25

Xét kết quả thi TN THPT

1

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

12

Đại học

7620112

Bảo vệ thực vật

25

Xét kết quả thi TN THPT

1

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

13

Đại học

7620301

Nuôi trồng thủy sản

110

Xét kết quả thi TN THPT

1

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

14

Đại học

7220101

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

80

Xét kết quả thi TN THPT

1

B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01

15

Đại học

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

Xét kết quả thi TN THPT

1

D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79

     

Tổng chỉ tiêu

1.145

     

Bảng tổ hợp môn năm 2026

TT
Mã tổ hợp môn
Tên tổ hợp môn

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

2

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

4

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

5

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

6

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

7

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

8

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

9

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

10

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

11

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

12

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

13

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

14

D11

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

15

D12

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

16

D13

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

17

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

18

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

19

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

20

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

21

X04

Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

22

X78

Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

23

X79

Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh

24

M00

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN (đọc diễn cảm, kể chuyện và hát)

25

NL1

Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

» Trường thực hiện xét tuyển theo mức điểm hoặc theo chỉ tiêu, điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bình đẳng với nhau, không chênh lệch.

3. Ngưỡng đầu vào theo phương thức xét tuyển

 

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

 Đối với các ngành đào tạo đại học (trừ ngành đào tạo giáo viên): Trường xác định ngưỡng đầu vào trước khi thí sinh tiến hành đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo Kế hoạch xét tuyển chung toàn quốc năm 2025 (xem tại địa chỉ https://tuyensinh.blu.edu.vn/).

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học: Căn cứ theo ngưỡng đầu vào năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcC00; C01; C02; C03; C04; D01
27220101Tiếng Việt và văn hóa Việt NamC00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
67340301Kế toánA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
77440301Khoa học môi trườngB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
87480201Công nghệ thông tinA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26
97620105Chăn nuôiB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
107620112Bảo vệ thực vậtB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
117620301Nuôi trồng thủy sảnB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

- Đối với các ngành đào tạo đại học (trừ ngành đào tạo giáo viên): Tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 18,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học: Tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; Tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 24,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ). Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 + Điểm TB môn 1 HK2)/2

Điểm môn 2 = (Điểm TB môn 2 HK1 + Điểm TB môn 2 HK2)/2

Điểm môn 3 = (Điểm TB môn 3 HK1 + Điểm TB môn 3 HK2)/2

Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcC00; C01; C02; C03; C04; D01
27220101Tiếng Việt và văn hóa Việt NamC00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
67340301Kế toánA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
77440301Khoa học môi trườngB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
87480201Công nghệ thông tinA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26
97620105Chăn nuôiB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
107620112Bảo vệ thực vậtB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
117620301Nuôi trồng thủy sảnB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

- Đối với các ngành đào tạo đại học (trừ ngành đào tạo giáo viên): Tốt nghiệp THPT và tổng điểm bài thi đánh giá năng lực từ 600 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học: Tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; Tổng điểm bài thi đánh giá năng lực từ 800 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm thi ĐGNL (điểm lớn nhất của các lần thi). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học
27220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
37220201Ngôn ngữ Anh
47340101Quản trị kinh doanh
57340201Tài chính - Ngân hàng
67340301Kế toán
77440301Khoa học môi trường
87480201Công nghệ thông tin
97620105Chăn nuôi
107620112Bảo vệ thực vật
117620301Nuôi trồng thủy sản

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Quy chế

Đối với các ngành đào tạo đại học (trừ ngành đào tạo giáo viên): Tốt nghiệp THPT và tổng điểm thi 03 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 225 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách), đồng thời không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển từ 15 điểm trở xuống (thang điểm 150, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tối đa 450 điểm).

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học: Tốt nghiệp THPT và tổng điểm thi 03 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 360 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách), đồng thời không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển từ 15 điểm trở xuống; kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Trường Đại học Bạc Liêu xét kết quả kỳ thi V-SAT của năm hiện hành và một năm gần nhất (năm 2025 và 2024), thí sinh có thể sử dụng kết quả thi V-SAT của tất cả các cơ sở đào tạo tổ chức thi để xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm thi V-SAT theo tổ hợp = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi V-SAT theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcC00; C01; C02; C03; C04; D01
27220101Tiếng Việt và văn hóa Việt NamB03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
37220201Ngôn ngữ AnhB03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
47340101Quản trị kinh doanhA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
67340301Kế toánA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
77440301Khoa học môi trườngB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
87480201Công nghệ thông tinA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
97620105Chăn nuôiB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
107620112Bảo vệ thực vậtB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
117620301Nuôi trồng thủy sảnB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01

5
Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Điều kiện xét tuyển

1. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).

Ngưỡng đầu vào căn cứ theo ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố hàng năm (sẽ có Thông báo sau).

2. Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).

Ngưỡng đầu vào: Tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong cả 3 năm cấp THPT xếp mức Khá trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên); Tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 19,5 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách); Điểm thi năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển đồng thời các phương thức xét tuyển.

5.2 Quy chế

1. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).

Chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển (2 môn thi tốt nghiệp THPT là Toán, Ngữ văn và 1 môn thi năng khiếu). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi môn Ngữ văn + Điểm thi môn Toán + Điểm thi môn năng khiếu

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

2. Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).

Chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT  với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng (2 môn theo học bạ THPT là Toán, Ngữ văn và 1 môn thi năng khiếu). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 + Điểm TB môn 1 HK2)/2

Điểm môn 2 = (Điểm TB môn 2 HK1 + Điểm TB môn 2 HK2)/2

Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm thi môn năng khiếu

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm nonM00(Gố; M00

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00(Gố; M00

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
151140201Giáo dục mầm non0Kết HợpM00(Gố; M00
27140202Giáo dục Tiểu học0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạV-SATC00; C01; C02; C03; C04; D01
37220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam0ĐGNL HCM
V-SATB03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03
47220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84
V-SATB03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
57340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
V-SATA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
67340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
V-SATA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
77340301Kế toán0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
V-SATA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
87440301Khoa học môi trường0ĐGNL HCM
V-SATB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
97480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HCM
V-SATA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26
107620105Chăn nuôi0ĐGNL HCM
V-SATB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
117620112Bảo vệ thực vật0ĐGNL HCM
V-SATB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
127620301Nuôi trồng thủy sản0ĐGNL HCM
V-SATB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

1. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01

2. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84; B03; C00; C01; C02; C03; C04

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

5. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

6. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

7. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

8. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26

9. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

10. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

11. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

12. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: M00(Gố; M00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Bạc Liêu các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây

  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Bạc Liêu
  • Tên trường: Trường Đại Học Bạc Liêu
  • Mã trường: DBL
  • Tên tiếng Anh: Bac Lieu University
  • Tên viết tắt: BLU
  • Địa chỉ: Số 178, Đường Võ Thị Sáu, phường 8, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
  • Website: https://blu.edu.vn/

Trường Đại học Bạc Liêu (ĐHBL) được thành lập theo Quyết định số 1558/QĐ-TTg ngày 24/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ. Việc thành lập Trường ĐHBL là phù hợp theo ý chí, nguyện vọng của Đảng bộ và nhân dân tỉnh Bạc Liêu, đáp ứng yêu cầu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Bạc Liêu và vùng Bán đảo Cà Mau.

Trường Đại học Bạc Liêu là cơ sở giáo dục đại học công lập, thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, là đơn vị sự nghiệp trực thuộc ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Bạc Liêu. Trường chịu sự quản lý nhà nước, chỉ đạo trực tiếp của UBND tỉnh Bạc Liêu, sự quản lý nhà nước về giáo dục, đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trường có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng theo quy định của Pháp luật.