Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bạc Liêu 2026

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC BẠC LIÊU (BLU) NĂM 2026

Năm 2026, trường Đại học Bạc Liêu tuyển sinh theo 06 phương thức cụ thể như sau:

Phương thức 1:  Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Sử dụng kết quả thi ĐGNL (V-ACT) để xét tuyển

Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT

Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

Phương thức 5: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển BLU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; D01
27140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01
37140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; C02; C08; D07
47140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08; C08
57220101Tiếng Việt và văn hóa Việt NamB03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
67220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
97340301Kế toánA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
107440301Khoa học môi trườngB00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02
127620105Chăn nuôiB00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
137620112Bảo vệ thực vậtB00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
147620301Nuôi trồng thủy sảnB00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02; C08; D07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; C08

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6

Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6

Điểm môn 3 = (Điểm TBM3 HK1L10 + Điểm TBM3 HK2L10 + Điểm TBM3 HK1L11 + Điểm TBM3 HK2L11 + Điểm TBM3 HK1L12 + Điểm TBM3 HK2L12)/6

Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:
+ Điểm TBM1 HK1L10, Điểm TBM1 HK2L10, Điểm TBM1 HK1L11, Điểm TBM1 HK2L11, Điểm TBM1 HK1L12, Điểm TBM1 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 1 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12;
+ Điểm TBM2 HK1L10, Điểm TBM2 HK2L10, Điểm TBM2 HK1L11, Điểm TBM2 HK2L11, Điểm TBM2 HK1L12, Điểm TBM2 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 2 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12;
+ Điểm TBM3 HK1L10, Điểm TBM3 HK2L10, Điểm TBM3 HK1L11, Điểm TBM3 HK2L11, Điểm TBM3 HK1L12, Điểm TBM3 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 3 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; D01
27140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01
37140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; C02; C08; D07
47140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08; C08
57220101Tiếng Việt và văn hóa Việt NamB03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
67220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
97340301Kế toánA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
107440301Khoa học môi trườngB00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02
127620105Chăn nuôiB00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
137620112Bảo vệ thực vậtB00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
147620301Nuôi trồng thủy sảnB00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02; C08; D07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; C08

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm thi ĐGNL (điểm lớn nhất của các lần thi). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm bài thi đánh giá năng lực đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
- Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; tổng điểm bài thi ĐGNL theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học
27140209Sư phạm Toán học
37140212Sư phạm Hóa học
47140213Sư phạm Sinh học
57220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
67220201Ngôn ngữ Anh
77340101Quản trị kinh doanh
87340201Tài chính - Ngân hàng
97340301Kế toán
107440301Khoa học môi trường
117480201Công nghệ thông tin
127620105Chăn nuôi
137620112Bảo vệ thực vật
147620301Nuôi trồng thủy sản

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Quy chế

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với chương trình đào tạo tuyển sinh có sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn thành phần là môn năng khiếu). Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT và 01 môn thi năng khiếu tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi TNTHPT môn 1 + Điểm thi TNTHPT môn 2 + Điểm thi môn năng khiếu

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Kết hợp kết quả học tập cấp THPT  với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với chương trình đào tạo tuyển sinh có sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn thành phần là môn năng khiếu). Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập (điểm trung bình môn học) 06 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, 11 và 12) của 02 môn theo học bạ THPT  và 01 môn thi năng khiếu tương ứng theo tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6

Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6

Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm thi môn năng khiếu + Điểm ưu tiên (nếu có)


Trong đó:
+ Điểm TBM1 HK1L10, Điểm TBM1 HK2L10, Điểm TBM1 HK1L11, Điểm TBM1 HK2L11, Điểm TBM1 HK1L12, Điểm TBM1 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 1 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12;
+ Điểm TBM2 HK1L10, Điểm TBM2 HK2L10, Điểm TBM2 HK1L11, Điểm TBM2 HK2L11, Điểm TBM2 HK1L12, Điểm TBM2 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 2 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm nonM00

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
151140201Giáo dục mầm non100Kết HợpM00
27140202Giáo dục Tiểu học150ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01
37140209Sư phạm Toán học30ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01
47140212Sư phạm Hóa học30ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; C08; D07
57140213Sư phạm Sinh học30ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; B08; C08
67220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam80ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
77220201Ngôn ngữ Anh100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
87340101Quản trị kinh doanh90ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
97340201Tài chính - Ngân hàng90ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
107340301Kế toán130ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
117440301Khoa học môi trường25ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04
127480201Công nghệ thông tin130ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02
137620105Chăn nuôi25ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
147620112Bảo vệ thực vật25ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
157620301Nuôi trồng thủy sản110ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

1. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01

2. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01

3. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; C08; D07

4. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; C08

5. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01

6. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

7. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

10. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04

11. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

12. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

13. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

14. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

15. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: M00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Bạc Liêu các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển BLU

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Bạc Liêu
  • Tên trường: Trường Đại Học Bạc Liêu
  • Mã trường: DBL
  • Tên tiếng Anh: Bac Lieu University
  • Tên viết tắt: BLU
  • Địa chỉ: Số 178, Đường Võ Thị Sáu, phường 8, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
  • Website: https://blu.edu.vn/

Trường Đại học Bạc Liêu (ĐHBL) được thành lập theo Quyết định số 1558/QĐ-TTg ngày 24/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ. Việc thành lập Trường ĐHBL là phù hợp theo ý chí, nguyện vọng của Đảng bộ và nhân dân tỉnh Bạc Liêu, đáp ứng yêu cầu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Bạc Liêu và vùng Bán đảo Cà Mau.

Trường Đại học Bạc Liêu là cơ sở giáo dục đại học công lập, thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, là đơn vị sự nghiệp trực thuộc ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Bạc Liêu. Trường chịu sự quản lý nhà nước, chỉ đạo trực tiếp của UBND tỉnh Bạc Liêu, sự quản lý nhà nước về giáo dục, đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trường có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng theo quy định của Pháp luật.