Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tài Chính Kế Toán 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Tài chính - Kế Toán (UFA) năm 2026

Năm 2026 Trường Đại học Tài chính - Kế toán tuyển sinh đại học chính quy theo 02 phương thức sau đây:

Phương thức 1: Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển 

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 (học bạ)

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026

1.2 Quy chế

- Ngưỡng đầu vào:
+ Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
- Điểm trúng tuyển:
+ Điểm trúng tuyển được tính trên thang điểm 30. Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số (trọng số tính điểm xét của 01 môn bất kỳ trong tổ hợp xét tuyển là 1/3) cộng điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Hệ số quy đổi giữa các phương thức: Nhà trường sẽ công bố theo hướng dẫn và kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C02; X01
27340101Quản trị kinh doanh (phân hiệu Huế)A00; A01; C01; C02; D01; X01
37340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; X01
47340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; D01; X01
57340301Kế toánA00; A01; C01; C02; D01; X01
67340301Kế toán (phân hiệu Huế)A00; A01; C01; C02; D01; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X01

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Huế)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

Kế toán (phân hiệu Huế)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

- Ngưỡng đầu vào:
+ Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
+ Ngoài ra, Nhà trường sẽ công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ đối với từng phương thức xét tuyển theo hướng dẫn và kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).
- Điểm trúng tuyển:
+ Điểm trúng tuyển được tính trên thang điểm 30. Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số (trọng số tính điểm xét của 01 môn bất kỳ trong tổ hợp xét tuyển là 1/3) cộng điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Hệ số quy đổi giữa các phương thức: Nhà trường sẽ công bố theo hướng dẫn và kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C02; X01
27340101Quản trị kinh doanh (phân hiệu Huế)A00; A01; C01; C02; D01; X01
37340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; X01
47340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; D01; X01
57340301Kế toánA00; A01; C01; C02; D01; X01
67340301Kế toán (phân hiệu Huế)A00; A01; C01; C02; D01; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X01

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Huế)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

Kế toán (phân hiệu Huế)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17340101Quản trị kinh doanh95ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C02; X01
27340101Quản trị kinh doanh (phân hiệu Huế)50ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01
37340120Kinh doanh quốc tế45ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01
47340201Tài chính - Ngân hàng75ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01
57340301Kế toán165ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01
67340301Kế toán (phân hiệu Huế)100ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 95

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X01

2. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

3. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

5. Quản trị kinh doanh (phân hiệu Huế)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

6. Kế toán (phân hiệu Huế)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Tài Chính Kế Toán các năm Tại đây

Quy đổi điểm

- Ngưỡng đầu vào:
+ Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
+ Ngoài ra, Nhà trường sẽ công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ đối với từng phương thức xét tuyển theo hướng dẫn và kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).
- Điểm trúng tuyển:
+ Điểm trúng tuyển được tính trên thang điểm 30. Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số (trọng số tính điểm xét của 01 môn bất kỳ trong tổ hợp xét tuyển là 1/3) cộng điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Hệ số quy đổi giữa các phương thức: Nhà trường sẽ công bố theo hướng dẫn và kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Tài Chính Kế Toán
  • Tên trường: Trường Đại học Tài Chính Kế Toán
  • Mã trường: UFA
  • Tên tiếng Anh: University of Finance and Accountancy
  • Tên viết tắt: UFA
  • Địa chỉ: Số 01 Đường Lê Quý Đôn, La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
  • Website: https://www.tckt.edu.vn/

Trường Đại học Tài chính Kế toán là cơ sở đào tạo công lập thuộc Bộ Tài chính nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân, có nhiệm vụ đào tạo và bồi dưỡng cán bộ có trình độ đại học, sau đại học trong lĩnh vực kinh tế, tài chính - tiền tệ, kế toán, quản trị kinh doanh, hệ thống thông tin quản lý, tiếng Anh, luật kinh tế; thực hiện nghiên cứu khoa học trên lĩnh vực kinh tế - tài chính - kế toán phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội khu vực miền Trung - Tây Nguyên nói riêng và phạm vi cả nước nói chung.