1. Điểm chuẩn các trường công lập tại Hà Tĩnh
| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| Kéo sang để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||||
Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh 2026 đã được công bố đến các thí sinh ngày 5/6.
Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo đến các trường về Dự kiến điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2026 – 2027 như sau:
1. Đối với các trường THPT không chuyên
|
TT |
Trường THPT |
Điểm chuẩn Nguyện vọng 1 |
Ghi chú |
|
1. |
THPT Kỳ Anh |
21,25 |
|
|
2. |
THPT Lê Quảng Chí |
20,50 |
|
|
3. |
THPT Nguyễn Huệ |
18,50 |
|
|
4. |
THPT Kỳ Lâm |
17,75 |
|
|
5. |
THPT Nguyễn Thị Bích Châu |
19,00 |
|
|
6. |
THPT Cẩm Xuyên |
18,75 |
|
|
7. |
THPT Cẩm Bình |
19,00 |
|
|
8. |
THPT Hà Huy Tập |
19,25 |
|
|
9. |
THPT Nguyễn Đình Liễn |
|
|
|
10. |
THPT Phan Đình Phùng |
24,75 |
|
|
11. |
THPT Thành Sen |
15,00 |
|
|
12. |
THPT Lý Tự Trọng |
20,00 |
|
|
13. |
THPT Nguyễn Trung Thiên |
15,00 |
|
|
14. |
THPT Lê Quý Đôn |
17,00 |
|
|
15. |
THPT Can Lộc |
15,00 |
|
|
16. |
THPT Đồng Lộc |
17,50 |
|
|
17. |
THPT Nghèn |
21,25 |
|
|
18. |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
15,00 |
|
|
19. |
THPT Mai Thúc Loan |
18,50 |
|
|
20. |
THPT Nguyễn Đổng Chi |
16,00 |
|
|
21. |
THPT Hồng Lĩnh |
18,75 |
|
|
22. |
THPT Nguyễn Du |
17,50 |
|
|
23. |
THPT Nguyễn Công Trứ |
15,00 |
|
|
24. |
THPT Nghi Xuân |
15,75 |
|
|
25. |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
20,00 |
|
|
26. |
THPT Trần Phú |
19,00 |
|
|
27. |
THPT Đức Thọ |
15,00 |
|
|
28. |
THPT Hương Sơn |
19,00 |
|
|
29. |
THPT Lê Hữu Trác |
15,00 |
|
|
30. |
THPT Lý Chính Thắng |
15,00 |
|
|
31. |
THPT Cao Thắng |
19,00 |
|
|
32. |
THPT Hương Khê |
18,75 |
|
|
33. |
THPT Hàm Nghi |
16,50 |
|
|
34. |
THPT Phúc Trạch |
|
|
|
35. |
THPT Vũ Quang |
15,00 |
|
|
36. |
THPT Cù Huy Cận |
15,00 |
|
Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển các bài thi đều phải có điểm lớn hơn 1,00.
2. Đối với trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
|
TT |
Lớp chuyên |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
Toán |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,50 - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 44,25 và điểm bài thi môn chuyên Toán ≥ 6,25 |
|
TT |
Lớp chuyên |
Điểm trúng tuyển |
|
2 |
Vật lý |
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥44,00 |
|
3 |
Hoá học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,94 |
|
4 |
Sinh học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,00 |
|
5 |
Tin học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,20 |
|
6 |
Ngữ văn |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥47,50 - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 47,25 và điểm bài thi môn chuyên Ngữ văn ≥7,25 |
|
7 |
Lịch sử |
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,50 |
|
8 |
Địa lý |
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,25 |
|
9 |
Tiếng Anh |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,46 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Anh. - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 46,45, điểm bài thi môn chuyên Tiếng Anh ≥ 6,65 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Anh. |
|
10 |
Tiếng Trung Quốc |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,45 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Trung Quốc; - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 46,45 và lớn hơn hoặc bằng 45,00, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 vào lớp chuyên Tiếng Trung Quốc. |
|
11 |
Tiếng Pháp |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,45 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Pháp; - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 46,45 và lớn hơn hoặc bằng 45,00, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 vào lớp chuyên Tiếng Pháp; - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 45,00 và lớn hơn hoặc bằng 43,96, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 hoặc nguyện vọng 3 vào lớp chuyên Tiếng Pháp. - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 43,95, điểm bài thi môn chuyên Tiếng Anh ≥5,65, điểm trung bình môn chuyên đăng ký dự thi năm học lớp 9≥9,80, điểm trung bình các môn học cuối năm học lớp 9≥9,50, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 hoặc nguyện vọng 3 vào lớp chuyên Tiếng Pháp. |
Xem chi tiết Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh 3 năm (2025, 2024, 2023) chi tiết từng trường phía dưới.