Điểm thi Tuyển sinh 247

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh 2026 và 3 năm gần đây


Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh 2026 đã được công bố đến các thí sinh ngày 5/6.

Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo đến các trường về Dự kiến điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2026 – 2027 như sau:

1.  Đối với các trường THPT không chuyên

TT

Trường THPT

Điểm chuẩn Nguyện vọng 1

Ghi chú

1.

THPT Kỳ Anh

21,25

 

2.

THPT Lê Quảng Chí

20,50

 

3.

THPT Nguyễn Huệ

18,50

 

4.

THPT Kỳ Lâm

17,75

 

5.

THPT Nguyễn Thị Bích Châu

19,00

 

6.

THPT Cẩm Xuyên

18,75

 

7.

THPT Cẩm Bình

19,00

 

8.

THPT Hà Huy Tập

19,25

 

9.

THPT Nguyễn Đình Liễn

 

 

10.

THPT Phan Đình Phùng

24,75

 

11.

THPT Thành Sen

15,00

 

12.

THPT Lý Tự Trọng

20,00

 

13.

THPT Nguyễn Trung Thiên

15,00

 

 

14.

THPT Lê Quý Đôn

17,00

 

15.

THPT Can Lộc

15,00

 

16.

THPT Đồng Lộc

17,50

 

17.

THPT Nghèn

21,25

 

18.

THPT Nguyễn Văn Trỗi

15,00

 

19.

THPT Mai Thúc Loan

18,50

 

20.

THPT Nguyễn Đổng Chi

16,00

 

21.

THPT Hồng Lĩnh

18,75

 

22.

THPT Nguyễn Du

17,50

 

23.

THPT Nguyễn Công Trứ

15,00

 

24.

THPT Nghi Xuân

15,75

 

25.

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

20,00

 

26.

THPT Trần Phú

19,00

 

27.

THPT Đức Thọ

15,00

 

28.

THPT Hương Sơn

19,00

 

29.

THPT Lê Hữu Trác

15,00

 

30.

THPT Lý Chính Thắng

15,00

 

31.

THPT Cao Thắng

19,00

 

32.

THPT Hương Khê

18,75

 

33.

THPT Hàm Nghi

16,50

 

34.

THPT Phúc Trạch

 

 

35.

THPT Vũ Quang

15,00

 

36.

THPT Cù Huy Cận

15,00

 

Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển các bài thi đều phải có điểm lớn hơn 1,00.

2.  Đối với trường THPT Chuyên Hà Tĩnh

TT

Lớp chuyên

Điểm trúng tuyển

 

1

 

Toán

-   Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,50

-   Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 44,25 và điểm bài thi môn chuyên Toán ≥ 6,25

 

TT

Lớp chuyên

Điểm trúng tuyển

2

Vật lý

Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥44,00

3

Hoá học

Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,94

4

Sinh học

Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,00

5

Tin học

Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,20

 

6

 

Ngữ văn

-   Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥47,50

-   Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 47,25 và điểm bài thi môn chuyên Ngữ văn ≥7,25

7

Lịch sử

Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,50

8

Địa lý

Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,25

 

 

9

 

 

Tiếng Anh

-   Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,46 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Anh.

-   Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 46,45, điểm bài thi môn chuyên Tiếng Anh ≥ 6,65 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Anh.

 

 

10

 

 

Tiếng Trung Quốc

-   Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,45 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Trung Quốc;

-   Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 46,45 và lớn hơn hoặc bằng 45,00, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 vào lớp chuyên Tiếng Trung Quốc.

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

-   Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,45 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Pháp;

-   Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 46,45 và lớn hơn hoặc bằng 45,00, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 vào lớp chuyên Tiếng Pháp;

-   Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 45,00 và lớn hơn hoặc bằng 43,96, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 hoặc nguyện vọng 3 vào lớp chuyên Tiếng Pháp.

-   Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 43,95, điểm bài thi môn chuyên Tiếng Anh ≥5,65, điểm trung bình môn chuyên đăng ký dự thi năm học lớp  9≥9,80, điểm trung bình các môn học cuối năm học lớp 9≥9,50, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 hoặc nguyện vọng 3 vào lớp chuyên Tiếng Pháp.

 

Xem chi tiết Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh 3 năm (2025, 2024, 2023) chi tiết từng trường phía dưới.

  1. Xem điểm chuẩn các trường công lập tại Hà Tĩnh năm 2025 - Xem chi tiết
  2. Xem điểm chuẩn các trường chuyên tại Hà Tĩnh năm 2025 - Xem chi tiết

1. Điểm chuẩn các trường công lập tại Hà Tĩnh

STTTên Trường202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kéo sang để xem điểm chuẩn 2023 -->

2. Điểm chuẩn các trường chuyên tại Hà Tĩnh

STTTên Trường202520242023

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Hà Tĩnh42.2544.543.75
2. Chuyên
1THPT Chuyên Hà Tĩnh4044.7546
3. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Hà Tĩnh434343.65
4. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Hà Tĩnh43.1448.545.75
5. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Hà Tĩnh44.9545.4547
6. Chuyên văn
1THPT Chuyên Hà Tĩnh45--
7. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Hà Tĩnh44.7543.2544.25
8. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Hà Tĩnh45.2545.544.25
9. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Hà Tĩnh47.1547.3945.3
10. Chuyên Trung
1THPT Chuyên Hà Tĩnh43.4545.5-
11. Chuyên Pháp
1THPT Chuyên Hà Tĩnh4144.5743.85
12. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Hà Tĩnh-46.7550