Điểm thi Tuyển sinh 247

Điểm chuẩn vào lớp 10 Cần Thơ 2026 và 3 năm gần đây


Điểm chuẩn vào lớp 10 Cần Thơ năm 2026 dự kiến công bố đến các thí sinh ngày 22/7.

Năm nay phổ điểm lớp 10 Cần Thơ cao hơn và điểm chuẩn xét tuyển các trường tốp trên cũng cao hơn những năm trước. Điểm chuẩn cao nhất là 24 điểm của Trường THPT Thực hành Sư phạm (Đại học Cần Thơ), điểm chuẩn thấp nhất là 4,40 điểm của Trường THCS và THPT Tân Thạnh.

Sở Giáo dục và Đào tạo Cần Thơ công bố điểm chuẩn lớp 10 năm học 2026 - 2027 như sau:

STT
Tên đơn vị
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh được duyệt
Nguyện vọng 1 Nguyện vọng 2
Chỉ tiêu Nguyện vọng 3
Ghi chú
Môn chuyên Số lượng tuyển sinh Điểm chuẩn Số lượng tuyển sinh Điểm chuẩn
1
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng
35 Tiếng Trung 15 21,3        
35 Tiếng Pháp 26 28,86        
35 Vật lí 35 35,15        
35 Hóa học 35 39,1        
35 Sinh học 35 39,8        
35 Tin học 35 36,15        
35 Ngữ văn 35 38,7        
35 Lịch sử 35 29,75        
35 Địa lí 35 24,85        
70 Toán 70 41,2        
70 Tiếng Anh 70 37,1        
2
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai
17 Địa lí 9 22,65        
18 Lịch sử 17 24,7        
35 Tin học 25 28,95        
35 Vật lí 29 24,95        
35 Sinh học 35 31,26        
35 Hóa học 35 34,85        
35 Ngữ văn 35 35,15        
70 Tiếng Anh 58 28,6        
70 Toán 70 33,7        
3
Trường THPT chuyên Vị Thanh
35 Tin học 4 33,65        
35 Lịch sử 20 23,8        
35 Hóa học 21 26,3        
35 Tiếng Anh 30 28,35        
35 Toán 35 32,35        
35 Vật lí 35 25,95        
35 Sinh học 35 27,8        
35 Ngữ văn 35 32,35        
35 Địa lí 35 23,7        
4 Trường PTDTNT THCS và THPT Cần Thơ 105       32 10,15 73  
5 Trường PTDTNT THCS và THPT Thạnh Phú 70       70 13,9    
6 Trường PTDTNT THCS và THPT Vĩnh Châu 70       70 16,05    
7 Trường PTDTNT THPT Hậu Giang 105       50 6,8 55  
8 Trường PTDTNT THPT Huỳnh Cương 210       210 17    
9 Trường THCS và THPT An Lạc Thôn 349       349 8,8    
10 Trường THCS và THPT An Thạnh 3 230       222 6,25 8  
11 Trường THCS và THPT Khánh Hoà 270       270 9,9    
12 Trường THCS và THPT Mỹ Hương 180       166 5,95 14  
13 Trường THCS và THPT Phan Văn Hùng 310       301 5,9 9  
14 Trường THCS và THPT Tân Lộc 280       280 9,6    
15 Trường THCS và THPT Tân Thạnh 360       309 4,4 51  
16 Trường THCS và THPT Thới Thuận 225       225 10,5    
17 Trường THCS và THPT Trần Đề 270       270 10,65    
18 Trường THCS và THPT Trường Xuân 225       214 5,55 11  
19 Trường THPT An Khánh 520       423 16,05 97  
20 Trường THPT Bình Thủy 675       675 14,7    
21
Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa
28       28 9,5   Tiếng Pháp
560       560 20,35    
22
Trường THPT Châu Văn Liêm
24       24 15,48   Tiếng Pháp
651       651 23,65    
23 Trường THPT Chiêm Thành Tấn 315       315 8,45    
24 Trường THPT Đoàn Văn Tố 440       440 7,65    
25 Trường THPT Giai Xuân 405       327 8,5 78  
26 Trường THPT Hà Huy Giáp 520       502 12 18  
27 Trường THPT Hoàng Diệu 800       800 17,9    
28 Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa 395       395 8,6    
29 Trường THPT Kế Sách 675       660 5,7 15  
30 Trường THPT Lê Quý Đôn 405       405 10    
31 Trường THPT Lịch Hội Thượng 405       405 10,15    
32 Trường THPT Long Mỹ 765       765 10,2    
33 Trường THPT Lương Tâm 270       270 11,15    
34 Trường THPT Lưu Hữu Phước 495       495 16,95    
35 Trường THPT Mai Thanh Thế 540       540 9,15    
36 Trường THPT Mỹ Xuyên 540       540 9,2    
37 Trường THPT Ngã Sáu 360       360 11,55    
38 Trường THPT Nguyễn Khuyến 540       540 11,45    
39 Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 420       420 15,1    
40
Trường THPT Nguyễn Việt Hồng
16       16 16,15   Tiếng Pháp
484       451 21 33  
41 Trường THPT Ô Môn 495       450 11,85 45  
42
Trường THPT Phan Ngọc Hiển
26       26 11,3   Tiếng Pháp
454       454 17,9    
43 Trường THPT Phan Văn Trị 630       630 13,75    
44 Trường THPT Phú Tâm 360       325 8,15 35  
45 Trường THPT Sóc Trăng 600       600 8,4    
46 Trường THPT Tân Phú 270       270 8,45    
47 Trường THPT Tây Đô 270       270 8,65    
48 Trường THPT Thiều Văn Chỏi 490       490 5,4    
49 Trường THPT Thốt Nốt 630       630 14,35    
50 Trường THPT Thới Lai 675       675 13,1    
51 Trường THPT Thới Long 440       440 7,9    
52 Trường THPT Thuận Hưng 430       430 9,65    
53 Trường THPT Thực hành Sư phạm 246       246 24    
54 Trường THPT Trần Đại Nghĩa 540       483 13,2 57  
55 Trường THPT Trần Văn Bảy 630       630 8,7    
56 Trường THPT Trung An 504       504 11,9    
57 Trường THPT Văn Ngọc Chính 300       300 8,85    
58 Trường THPT Vị Thanh 495       495 12,7    
59
Trường THPT Vị Thủy 360       360 9,45    
Trường THPT Vị Thủy (PH Vĩnh Thuận Tây) 90       90 8,95    
60
Trường THCS và THPT Cây Dương 270       270 35    
Trường THCS và THPT Cây Dương (PH Tân Phước Hưng) 135       135 30    
61 Trường THCS và THPT Dương Kỳ Hiệp 180       180 30    
62 Trường THCS và THPT Hòa An 180       180 28    
63 Trường THCS và THPT Hưng Lợi 180       180 28    
64 Trường THCS và THPT Lai Hoà 330       330 28    
65 Trường THCS và THPT Lê Văn Tám 270       242 23 28  
66 Trường THCS và THPT Long Hưng 180       180 23    
67 Trường THCS và THPT Mỹ Thuận 210       192 26 18  
68 Trường THCS và THPT Thạnh Thắng 180       125 24 55  
69 Trường THCS và THPT Thới Thạnh 270       270 28    
70 Trường THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng 270       245 25 25  
71 Trường THCS và THPT Vĩnh Tường 180       180 27    
72 Trường THPT An Ninh 315       286 30 29  
73 Trường THPT Cái Tắc 450       450 32    
74 Trường THPT Châu Thành A 405       405 34    
75 Trường THPT Đại Ngãi 450       450 25    
76 Trường THPT Hoà Tú 315       315 30    
77 Trường THPT Lê Hồng Phong 270       270 32    
78 Trường THPT Lương Định Của 315       315 29    
79 Trường THPT Lương Thế Vinh 336       336 32    
80 Trường THPT Ngã Năm 270       270 25    
81 Trường THPT Ngọc Tố 240       226 25 14  
82 Trường THPT Nguyễn Minh Quang 405       405 28    
83 Trường THPT Phú Hữu 315       315 28    
84 Trường THPT Tầm Vu 400       400 32    
85 Trường THPT Tân Long 270       270 32    
86 Trường THPT Thạnh An 450       450 27    
87 Trường THPT Thạnh Tân 290       290 28    
88 Trường THPT Thuận Hoà 480       480 29    
89 Trường THPT Trường Long Tây 180       180 31    
90 Trường THPT Vĩnh Hải 270       270 33    
91 Trường THPT Vĩnh Thạnh 450       450 30    
Tổng 34273   989   32385   768  

Xem chi tiết Điểm chuẩn vào lớp 10 Cần Thơ, Hậu Giang (cũ), Sóc Trăng (cũ) 3 năm: 2025, 2024, 2023 chi tiết từng trường phía dưới.

  1. Xem điểm chuẩn các trường công lập tại Cần Thơ năm 2026 - Xem chi tiết
  2. Xem điểm chuẩn các trường chuyên tại Cần Thơ năm 2026 - Xem chi tiết

1. Điểm chuẩn các trường công lập tại Cần Thơ

STTTên Trường202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kéo sang để xem điểm chuẩn 2023 -->

2. Điểm chuẩn các trường chuyên tại Cần Thơ

STTTên Trường202520242023

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Chuyên Toán
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng31.9530.829.2
2THPT Chuyên Vị Thanh-3526
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai35.35--
2. Chuyên
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng32.930.431.2
2THPT Chuyên Vị Thanh-30.530.25
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai28.15--
3. Chuyên Hóa
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng37.832.5530.95
2THPT Chuyên Vị Thanh-31.7626.5
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai30.35--
4. Chuyên Sinh
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng37.4632.7534.5
2THPT Chuyên Vị Thanh-28.2522.5
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai30.55--
5. Chuyên Tin
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng34.1533.0533.95
2THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai32.2--
6. Chuyên Văn
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng32.2529.327.5
2THPT Chuyên Vị Thanh-31.525.5
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai32.3--
7. Chuyên Sử
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng28.628.524.95
2THPT Chuyên Vị Thanh--20.75
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai35.6--
8. Chuyên Địa
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng31.327.1525.05
2THPT Chuyên Vị Thanh-25.7523.5
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai30.45--
9. Chuyên Anh
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng38.0532.528.15
2THPT Chuyên Vị Thanh-35.7533.6
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai33--
10. Chuyên Pháp
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng34.4430.6932.55
1THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai-31.9-